Tìm thấy 90 hồ sơ cho “Hoàng Văn Chũ”.

  1. Hoàng Văn Chuông Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/1/1975 Quê quán: Thanh Hà, Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  2. Hoàng Văn Chương Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 27/09/1978 Quê quán: Nghĩa Đức - Nghĩa Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Hoàng Văn Chương Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 23/09/1978 Quê quán: Lê Lợi - Chí Linh - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Hoàng Văn Chường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/1/1968 Quê quán: Vĩnh Lâm - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Hoàng Văn Chung Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/4/1970 Quê quán: Quang Hùng - An Lảo - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Hoàng Văn Chung Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/9/1972 Quê quán: Văn Nho - Bá Thước - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Hoàng Văn Chuyên Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 15/3/1970 Quê quán: Y Bằng - Yên Sơn - Hà Tuyên Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Hoàng Văn Chúng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 23/10/1965 Quê quán: Quảng Minh - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: C3D4F29 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Hoàng Văn Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/3/1970 Quê quán: Khuôn Hà - Na Hang - Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Hoàng Văn Chứng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 05/03/1978 Quê quán: Thôn tê - Hợp Tiến - Tứ Kỳ - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Văn Chư D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Lê Hồ, Kim Bảng, Nam Hà Hy sinh: 07/02/1968 Mai táng ban đầu: Làng C, B7, K4 Gia Lai
  2. Hoàng Văn Chư D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1950 · Lê Hồ, Kim Bảng, Nam Hà Hy sinh: 07/02/1968 Mai táng ban đầu: Làng C, B7, K4 Gia Lai
  3. Hoàng Văn Chư Đồi 1003 — 14 liệt sĩ Sinh 1950 · Lê Hồ, Kim Bảng, Nam Hà Hy sinh: 06/02/1968 Mai táng ban đầu: ,
  4. Hoàng Văn Chư Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Nam Thịnh - Tiền Hải - Thái Bình Hy sinh: 15/08/1968 Mai táng ban đầu: Mất xác
  5. Hoàng Văn Chũ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Xóm 7 - Nam Thịnh - Tiền Hải - Thái Bình Hy sinh: 15/05/1968 Mai táng ban đầu: H16, Kon Tum