Tìm thấy 34 hồ sơ cho “Hoàng Văn Chín”.

  1. Hoàng Văn Chín Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/2/1975 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  2. Hoàng Văn Chin Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1949 An táng tại: Nghĩa Trang huyện Văn Bàn, Thị Trấn Khánh Yên, Huyện Văn Bàn, Lào Cai Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
  3. Hoàng Văn Chín Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 29/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M3 Xem chi tiết →
  4. Hoàng Văn Chín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Thái hoà, Xã Thái Hòa, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  5. Hoàng Văn Chín Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/2/1966 Quê quán: Kỳ Tân - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Hoàng Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/10/1984 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 1965 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  7. Hoàng Văn Chinh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/5/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 17 · Hàng 13 · Lô 3 Xem chi tiết →
  8. Hoàng Văn Chinh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/6/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 9 · Hàng 16 · Lô 5 Xem chi tiết →
  9. Hoàng Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Khánh, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  10. Hoàng Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1970 An táng tại: Văn Phong, Huyện Nho Quan, Ninh Bình Xem chi tiết →
  11. Hoàng Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1969 An táng tại: Nghĩa trang Xuân Cẩm, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  12. Hoàng Văn Chính Năm sinh: 01/07/1939 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Hoàng Văn Chính Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Tân Tiến, Xã Tân Tiến, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  14. Hoàng Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1984 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô 13 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Hoàng Văn Chỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Trào, Xã Tân Trào, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  16. Hoàng Văn Chỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/11/1982 An táng tại: Giang Biên, Xã Giang Biên, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H3 · Lô L2 Xem chi tiết →
  17. Hoàng Văn Chính Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS xã Bình Thành, Xã Bình Thành, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Hoàng Văn Chính Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/1969 An táng tại: NTLS xã Mai Lâm, Xã Mai Lâm, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 22 Xem chi tiết →
  19. Hoàng Văn Chỉnh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 29/11/1951 An táng tại: NTLS xã Cam Nghĩa, Xã Cam Nghĩa, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 189 Xem chi tiết →
  20. Hoàng Văn Chinh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Minh, Xã Liên Minh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 216 · Hàng 3 · Lô 4 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Văn Chín Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Ngọc Thiệp- Tân Yên- Hà Bắc Hy sinh: 5/5/1971