Tìm thấy 6 hồ sơ cho “Hoàng Văn Cao”.

  1. Hoàng Văn Cao Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/10/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 19 · Hàng 1 · Lô 5 Xem chi tiết →
  2. Hoàng Văn Cao Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 21/1/1975 An táng tại: Lạc Vệ, Xã Lạc Vệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 80 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Hoàng Văn Cao Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 21/1/1975 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 117 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Hoàng Văn Cao Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 28/8/1969 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 10 · Hàng 4 · Lô 15 Xem chi tiết →
  5. Hoàng Văn Cảo Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 9/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đô, Xã Cổ Đô, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Hoàng Văn Cao Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 21/1/1975 Quê quán: Lục Viên - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: H29 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Văn Cảo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Phu Ích - Nghĩa Trung - Nghĩa Hưng - Nam Hà Hy sinh: 27/11/1969
  2. Hoàng Văn Cao Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Năng Khả - Nạ Hang - Tuyên Quang Hy sinh: 16/10/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 76.18.08 Plây Mơ Rông bản đồ UTM 1/50.000