Tìm thấy 91 hồ sơ cho “Hoàng Văn Cự”.
- Hoàng Văn Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Sơn Dương, Thị Trấn Sơn Dương, Huyện Sơn Dương, Tuyên Quang Số mộ 3 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Cừ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Minh, Xã Liên Minh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 58 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Cừ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Minh, Xã Liên Minh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 197 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Cự Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Phụng Thượng, Xã Phụng Thượng, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 65 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Cừ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1972 An táng tại: Nam Hưng(Không có hài cốt), Xã Nam Hưng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Nghĩa hưng, Xã Nghĩa Hưng, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Cử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Văn quán, Xã Văn Quán, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Cư Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 5/3/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 11 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Cự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/10/1978 Quê quán: Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Cú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/04/1969 Quê quán: Hà Trung, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Cừ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/1/1968 Quê quán: Diễn Cát - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Cư Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 9/9/1972 Quê quán: Diễn Lâm - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Cừ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1/11/1972 Quê quán: Dư Hàng Kênh, Hải Phòng, Hải Phòng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Cừ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 21/6/1972 Quê quán: Long Biên - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: C15 - D3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Cử Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 22/1/1971 Quê quán: Tiến Tời - Hà Cối - Quảng Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1968 Quê quán: Thọ Lâm - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: D1 - E55 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Cừ Năm sinh: 7/1945 Ngày hy sinh: 16/5/1968 Quê quán: Ng? Lão ứng Hòa - Hà Tây - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hoàng văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1988 An táng tại: Huyện Bảo lạc, Cao Bằng Khu B Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Cung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1984 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Cuống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Đạo, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.