Tìm thấy 7 hồ sơ cho “Hoàng Văn Cừu”.

  1. Hoàng Văn Cửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Khánh, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  2. Hoàng văn Cưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1946 An táng tại: xã Võ ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 13 · Lô 3 Xem chi tiết →
  3. Hoàng Văn Cừu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa trang Hợp Thịnh, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  4. Hoàng Văn Cửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/10/1947 An táng tại: Nghĩa Trang Tân Mỹ, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
  5. Hoàng Văn Cừu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 3/12/1966 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 36 · Hàng K · Lô H.Hưng Xem chi tiết →
  6. hoàng Văn Cửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đồng quế, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  7. Hoàng Văn Cừu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 3/12/1966 Quê quán: Đức Thắng - Tiên Lử - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Văn Cừu D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1953 · Cẩm Giàng, Bạch Thông Hy sinh: 19/02/1973 Mai táng ban đầu: (69-20)04 mảnh Tân Phú 1/50000
  2. Hoàng Văn Cừu D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1953 · Cẩm Giàng, Bạch Thông Hy sinh: 19/02/1973 Mai táng ban đầu: (69-20)04 mảnh Tân Phú 1/50000