Tìm thấy 14 hồ sơ cho “Hoàng Văn Cầu”.
- Hoàng Văn Cầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1979 An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu C Xem chi tiết →
- Hoàng văn Câu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: NTLS Tràng An, Thị xã Đông Triều, Quảng Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Cấu Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: An Vỹ, Xã An Vĩ, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Cấu Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Bình Kiều, Xã Bình Kiều, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Cầu Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Tân Tiến, Xã Tân Tiến, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Cầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Chính Nghĩa, Xã Chính Nghĩa, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu Trái Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Cầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1971 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 196 · Lô H.N.Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Cầu Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 4/1945 An táng tại: Cát Thịnh , Văn Chấn, Xã Cát Thịnh, Huyện Văn Chấn, Yên Bái Số mộ 65 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Cầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/10/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Chấp, Xã Vĩnh Chấp, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 197 · Lô C Xem chi tiết →
- Hoàng Van Cầu Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Tuyết Nghĩa, Xã Tuyết Nghĩa, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 32 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Cầu Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Phụng Thượng, Xã Phụng Thượng, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 40 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Cầu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 10/10/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Câu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 4/4/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông Phương Yên, Xã Đông Sơn, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Hàng 6 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Cầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1971 Quê quán: Yên Đông - Yên Mô - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.