Tìm thấy 47 hồ sơ cho “Hoàng Văn Cần”.

  1. Hoàng Văn Cẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1979 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 16 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Hoàng Văn Cấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
  3. Hoàng Văn Cán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1970 An táng tại: Huyện Phước Sơn, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 135 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  4. Hoàng Văn Cẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/7/1968 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 163 · Hàng 6 · Lô 3 Xem chi tiết →
  5. Hoàng Văn Cán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang Thái Sơn, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  6. Hoàng Văn Cân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Tam Hiệp, Huyện Yên Thế, Bắc Giang Xem chi tiết →
  7. Hoàng Văn Cân Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 8/2/1972 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ C96 · Hàng 11 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Hoàng Văn Cẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Đông Phú, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  9. Hoàng Văn Can Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hồng Khê, Xã Hồng Khê, Huyện Bình Giang, Hải Dương Số mộ 7 Xem chi tiết →
  10. Hoàng Văn Can Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 9/3/1954 An táng tại: Cao Đức, Xã Cao Đức, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 2 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  11. Hoàng Văn Căn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Đồng Tiến, Xã Đồng Tiến, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 26 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  12. Hoàng Văn Cần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1953 An táng tại: Vĩnh An, Xã Vĩnh An, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  13. Hoàng Văn Cần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Bắc Hà, Phường Văn Đẩu, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  14. Hoàng Văn Cần Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Liêm Cần, Xã Liêm Cần, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Hàng a Xem chi tiết →
  15. Hoàng Văn Cẩn Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 12/1953 An táng tại: Liêm Cần, Xã Liêm Cần, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Hàng b Xem chi tiết →
  16. Hoàng Văn Cân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: Xã Hải Quang, Xã Hải Quang, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Hoàng Văn Cân Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 11/1973 An táng tại: Trực Cát, Thị trấn Cát Thành, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 39 Xem chi tiết →
  18. Hoàng Văn Cận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/6/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 70 · Lô H.Hưng Xem chi tiết →
  19. Hoàng Văn Cấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1949 An táng tại: NTLS xã Liên Hà, Xã Liên Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 29 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Hoàng Văn Càn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Tiên Thắng (Có hài cốt), Xã Tiên Thắng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Văn Cấn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Vạn Sơn - Đồ Sơn - Hải Phòng Hy sinh: 19/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.11.ô9.Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Svaytiếp - Svayriêng
  2. Hoàng Văn Cần Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1952 · Dê Đóng, Hống Việt, Hòa An, Cao Bằng Hy sinh: 18/03/1975 Mai táng ban đầu: (10-14)05 Đắc Lắc 1/50000 Hàng 7; Ô 2; Số 48; Khối 1