Tìm thấy 112 hồ sơ cho “Hoàng Văn Cả”.

  1. Hoàng Văn Cẩn Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 12/1953 An táng tại: Liêm Cần, Xã Liêm Cần, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Hàng b Xem chi tiết →
  2. Hoàng Văn Cang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Mai sơn, Huyện Mai Sơn, Sơn La Số mộ 21 · Khu Phải Xem chi tiết →
  3. Hoàng Văn Cao Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 21/1/1975 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 117 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Hoàng Văn Cao Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 28/8/1969 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 10 · Hàng 4 · Lô 15 Xem chi tiết →
  5. Hoàng Văn Cân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: Xã Hải Quang, Xã Hải Quang, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Hoàng Văn Cân Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 11/1973 An táng tại: Trực Cát, Thị trấn Cát Thành, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 39 Xem chi tiết →
  7. Hoàng Văn Cải Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/1972 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Xem chi tiết →
  8. Hoàng Văn Cẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: xã Quảng minh, Xã Quảng Minh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Hoàng Văn Cậy Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 20/8/1970 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô 9 Xem chi tiết →
  10. Hoàng Văn Cát Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 22/5/1974 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 17 · Hàng 5 · Lô 2 · Khu 3 Xem chi tiết →
  11. Hoàng Văn Cát Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 28/9/1949 An táng tại: NTLS xã Kim Chung, Xã Kim Chung, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 6 Xem chi tiết →
  12. Hoàng Văn Cát Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/12/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 885 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Hoàng Văn Căng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 24/1/1968 An táng tại: NTLS Đập Đá, Thị trấn Đập Đá, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 13 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Hoàng Văn Cấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1949 An táng tại: NTLS xã Liên Hà, Xã Liên Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 29 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Hoàng Văn Cầu Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 4/1945 An táng tại: Cát Thịnh , Văn Chấn, Xã Cát Thịnh, Huyện Văn Chấn, Yên Bái Số mộ 65 Xem chi tiết →
  16. Hoàng Văn Cầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/10/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Chấp, Xã Vĩnh Chấp, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 197 · Lô C Xem chi tiết →
  17. Hoàng Văn Cẩm Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 31/1/1973 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 31 · Lô F325 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Hoàng Văn Cậy Năm sinh: 15/ Ngày hy sinh: 28/2/1969 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Hoàng Van Cầu Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Tuyết Nghĩa, Xã Tuyết Nghĩa, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 32 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  20. Hoàng Văn Canh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Trung Châu, Xã Trung Châu, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 153 · Hàng 16 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Văn Cả Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Đức Hồng- Trùng Khánh- Hy sinh: 6/11/1970
  2. Hoàng Văn Cả Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đức Hùng- Trùng Khánh- Hy sinh: 1/6/1970