Tìm thấy 112 hồ sơ cho “Hoàng Văn Cả”.

  1. Hoàng Văn Cài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Trào, Xã Tân Trào, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Hoàng Văn Cài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Tân Hưng, Xã Tân Hưng, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H1 Xem chi tiết →
  3. Hoàng Văn Các Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Hoàng Văn Cách Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 14/3/1979 An táng tại: Vạn Phúc, Xã Vạn Phúc, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Xem chi tiết →
  5. Hoàng Văn Cánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Toàn Thắng, Xã Toàn Thắng, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 14 Xem chi tiết →
  6. Hoàng Văn Cáp Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Bình Kiều, Xã Bình Kiều, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Hoàng Văn Cát Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Mễ Sở, Xã Mễ Sở, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 17 · Hàng 5 · Khu Trái Xem chi tiết →
  8. Hoàng Văn Căn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Đồng Tiến, Xã Đồng Tiến, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 26 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  9. Hoàng Văn Cải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1953 An táng tại: Dũng Tiến, Xã Dũng Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H4 · Lô L1 Xem chi tiết →
  10. Hoàng Văn Cải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1975 An táng tại: Tân Tiến, Xã Tân Tiến, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  11. Hoàng Văn Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1983 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 6 · Hàng E · Lô 16 · Khu A2 Xem chi tiết →
  12. Hoàng Văn Cấm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1970 An táng tại: Tiên Thanh, Xã Tiên Thanh, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  13. Hoàng Văn Cấp Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Biên Giang, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 13 · Hàng 4 · Khu P Xem chi tiết →
  14. Hoàng Văn Cấu Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: An Vỹ, Xã An Vĩ, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Xem chi tiết →
  15. Hoàng Văn Cấu Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Bình Kiều, Xã Bình Kiều, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Hoàng Văn Cần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1953 An táng tại: Vĩnh An, Xã Vĩnh An, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  17. Hoàng Văn Cần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Bắc Hà, Phường Văn Đẩu, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  18. Hoàng Văn Cần Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Liêm Cần, Xã Liêm Cần, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Hàng a Xem chi tiết →
  19. Hoàng Văn Cầu Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Tân Tiến, Xã Tân Tiến, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  20. Hoàng Văn Cầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Chính Nghĩa, Xã Chính Nghĩa, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu Trái Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Văn Cả Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Đức Hồng- Trùng Khánh- Hy sinh: 6/11/1970
  2. Hoàng Văn Cả Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đức Hùng- Trùng Khánh- Hy sinh: 1/6/1970