Tìm thấy 88 hồ sơ cho “Hoàng Văn Cư”.
- Hoàng Văn Củng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Đại tự, Xã Đại Tự, Huyện Yên Lạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Hoàng văn Cường Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Nghĩa Hùng, Xã Nghĩa Hùng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Viên Thanh, rạch Vôi, rạch Vôi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Cương Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 23/09/1973 Quê quán: Anh Hương - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: E559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Cười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1971 Quê quán: Nam Quấn - An Hoà - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/11/1972 Quê quán: Thống Nhất - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Cường Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 4/2/1971 Quê quán: Quảng Chính - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Cừu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 3/12/1966 Quê quán: Đức Thắng - Tiên Lử - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hoàng Văn Cự Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1956 · Chu Trinh, Hòa An, Cao Bằng Hy sinh: 31/03/1975 Mai táng ban đầu: (96-63)04 Khánh Dương Khánh Hòa 1/50000 Hàng 12; Ô 2; Số 118; Khối 0
- Hoàng Văn Cư Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Gia Đông - Thuận Thành - Hà Bắc Hy sinh: 12/12/1972