Tìm thấy 23 hồ sơ cho “Hoàng Văn Cường”.
- Hoàng Văn Cương Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 23/09/1973 Quê quán: Anh Hương - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: E559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/11/1972 Quê quán: Thống Nhất - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Cường Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 4/2/1971 Quê quán: Quảng Chính - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hoàng Văn Cương 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Quang Trung, Sơn Nga, Cẩm Khê, Vĩnh Phú Mai táng ban đầu: (71-94)01 Dgo Kram Hàng 5; Ô 0; Số 33; Khối 0
- Hoàng Văn Cương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Hoàng Việt - Văn Lãng - Lạng Sơn Hy sinh: 24/08/1968 Mai táng ban đầu: Mất tích, kết luận hy sinh
- Hoàng Văn Cường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Đông Hải - Nam Mỹ - Nam Đàn - Nghệ An Hy sinh: 24/08/1967 Mai táng ban đầu: Khu 4 - Gia Lai
- Hoàng Văn Cường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Minh Trào - Vĩnh Trân - Hạ Hòa - Vĩnh Phú Hy sinh: 26/04/1972
- Hoàng Văn Cương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Quang Trung - Sơn Nga - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Hy sinh: 5/10/1974 Mai táng ban đầu: Tọa độ 71.94.01+2 bản đồ UTM 1/50.000