Tìm thấy 12 hồ sơ cho “Hoàng Văn Cát”.

  1. Hoàng văn Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/12/1979 An táng tại: Huyện Trà lĩnh, Huyện Trà Lĩnh, Cao Bằng Lô bên phải Xem chi tiết →
  2. Hoàng Văn Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Liên mạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  3. Hoàng Văn Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1969 An táng tại: Nghĩa trang Xuân Cẩm, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  4. Hoàng Văn Cát Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Mễ Sở, Xã Mễ Sở, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 17 · Hàng 5 · Khu Trái Xem chi tiết →
  5. Hoàng Văn Cát Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 22/5/1974 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 17 · Hàng 5 · Lô 2 · Khu 3 Xem chi tiết →
  6. Hoàng Văn Cát Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 28/9/1949 An táng tại: NTLS xã Kim Chung, Xã Kim Chung, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 6 Xem chi tiết →
  7. Hoàng Văn Cát Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/12/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 885 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Hoàng Văn Cất Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 23/2/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Chu Minh, Xã Chu Minh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 27 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  9. Hoàng Văn Cát Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 18/2/1979 An táng tại: Nghĩa Trang TT Phố Lu, Thị Trấn Phố Lu, Huyện Bảo Thắng, Lào Cai Số mộ 5 · Hàng 5 · Lô 4 Xem chi tiết →
  10. Hoàng Văn Cát Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 231974 Quê quán: Thanh Quang - Thanh Bình - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  11. Hoàng Văn Cát Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 26/03/1978 Quê quán: Tân Dương - Định Hoá - Bắc Kạn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Hoàng Văn Cát Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/12/1972 Quê quán: Lâm Đồng - Tỉnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Văn Cát Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Mông Ân - Bình Giang - Hải Hưng Hy sinh: 16/11/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ 51.50.08+07 bản đồ UTM 1/50.000