Tìm thấy 92 hồ sơ cho “Hoàng Văn Bi”.

  1. Hoàng Văn Bình Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 15/9/1969 Quê quán: T.Châu - Kim Châu - Hải Hưng Đơn vị: E5 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  2. Hoàng Văn Bình Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 26/7/1972 Quê quán: Nghi Đức - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: Lữ 45 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Hoàng Văn Bình Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 17/10/1972 Quê quán: Quảng Thinh - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Hoàng Văn Bính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1976 Quê quán: Bình Xá - Bình Lập - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Hoàng Văn Bình Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 19/8/1972 Quê quán: Mai Pha - Cao Lộc - Lạng Sơn Đơn vị: Lữ 241 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Hoàng Văn Biển Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 26/3/1970 Quê quán: Tú Lộ - Văn Châu - Nghĩa Lộ - Yên Bái Đơn vị: E14 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  7. Hoàng Văn Bình Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 03/04/1978 Quê quán: Khu Ngô Quyền - TX Vĩnh Yên - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Hoàng Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Trung Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F 341 - QK 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Hoàng Văn Bình Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 12/4/1950 Quê quán: Triệu Trung - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trung, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Hoàng Văn Bích Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/1968 Quê quán: Trung Giang - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: K400 huyện đội Gio Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Hoàng Văn Bỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1971 Quê quán: Hiệp An - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: D2 - E55 - F310 - Quân Khu 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Hoàng Văn Biển Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 25/07/1980 Quê quán: Nghĩa Hùng - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: C2 D Trinh sát F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Văn Bi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Tiền Thiệp- Xuân Thủy- Lệ Thủy- Quảng Bình Hy sinh: 5/11/1972 (93-20) Tây bắc A567 mộ 2