Tìm thấy 92 hồ sơ cho “Hoàng Văn Bi”.

  1. Hoàng Văn Bích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 76 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Hoàng Văn Bính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 1 · Khu H.Phòng Xem chi tiết →
  3. Hoàng Văn Bỉnh Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 2 Xem chi tiết →
  4. Hoàng Văn Bỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1972 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 735 Xem chi tiết →
  5. Hoàng Văn Biển Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 25/7/1980 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng G Xem chi tiết →
  6. Hoàng Văn Biển Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1980 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Nghĩa Hùng, Xã Nghĩa Hùng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  7. Hoàng Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Định trung, Xã Định Trung, Thành phố Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  8. Hoàng Văn Bỉnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/12/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 45 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Hoàng Văn Bình Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 29/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M23 · Hàng H1 · Khu A1 Xem chi tiết →
  10. Hoàng Văn Biền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/02/1979 Quê quán: An Thụy, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Hoàng Văn Bích Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 19/03/1978 Quê quán: Vĩnh Yên, Bảo Yên, Bảo Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Hoàng Văn Bỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1972 Quê quán: Vĩnh Yên, Vĩnh Phú, Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Hoàng Văn Bình Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1979 Quê quán: Yên Khang - Ý Yên - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Hoàng Văn Bình Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 03/10/1978 Quê quán: Phú Bình - Chiêm Hoá - Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Hoàng Văn Bình Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 19/03/1978 Quê quán: Đức Đồng - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Hoàng Văn Bình Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 17/8/1965 Quê quán: Hợp Châu - Tam Dương - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Hoàng Văn Bính Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 05/05/1978 Quê quán: Tiền Phong - Yên Lãng - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Hoàng Văn Bình Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/6/1972 Quê quán: Sơn Nga - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: C21 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  19. Hoàng Văn Bình Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 31/01/1979 Quê quán: Cao Nhan Thuỷ - Thủy Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Hoàng Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1978 Quê quán: Đức lĩnh - Quế Tậm - Quế Võ - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Văn Bi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Tiền Thiệp- Xuân Thủy- Lệ Thủy- Quảng Bình Hy sinh: 5/11/1972 (93-20) Tây bắc A567 mộ 2