Tìm thấy 150 hồ sơ cho “Hoàng Văn Ba”.

  1. Hoàng Văn Bài Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/3/1969 Quê quán: Quảng Đại - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Hoàng Văn Bàng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 24/12/1977 Quê quán: La xa - Đông Vượng - Yên Thế - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Hoàng Văn Bảo Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 28/3/1971 Quê quán: Quyết Chiến - Phủ Cừ - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Hoàng Văn Bảo Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15/6/1968 Quê quán: Xuân Ninh - Móng Cái - Quảng Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Hoàng Văn Bẩm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/5/1969 Quê quán: Lảo hệ - Yên Dũng - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Hoàng Văn Bắc Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/8/1967 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Hoàng Văn Bách Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 4/7/1972 Quê quán: Xuân Linh - Móng Cái - Quảng Ninh Đơn vị: Lữ 202 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Hoàng Văn Bái Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 29/7/1966 Quê quán: Yên Lộc - Kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Hoàng Văn Bắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1979 Quê quán: Thanh Sơn - Tam Đảo - Vĩnh Phú Đơn vị: C2 - D9 - E270 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Hoàng Văn Bạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1979 Quê quán: Hoàng Đông - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: C1 E2 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Văn Ba 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1972 · Trung Thôn, Thiệu Giang, Thiệu Hóa, Thanh Hóa Mai táng ban đầu: (107-104)05 mộ 9 1/50000 Hàng 5; Ô 1; Số 105; Khối 0