Tìm thấy 150 hồ sơ cho “Hoàng Văn Ba”.

  1. Hoàng Văn Bao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xã Yên Mật, Xã Yên Mật, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  2. Hoàng Văn Bài Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/3/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 22 · Hàng 5E · Lô T.Hoá Xem chi tiết →
  3. Hoàng Văn Bàn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 17/1/1973 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 397 Xem chi tiết →
  4. Hoàng Văn Bàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/12/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 885 · Lô 3 Xem chi tiết →
  5. Hoàng Văn Bào Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 51 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
  6. Hoàng Văn Bách Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 4/7/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 94 · Lô CB.Lạng · Khu A Xem chi tiết →
  7. Hoàng Văn Bái Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 29/7/1966 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 5 · Hàng G · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
  8. Hoàng Văn Báo Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 18/2/1979 An táng tại: NTLS Đồng Khê, Xã Đồng Khê, Huyện Văn Chấn, Yên Bái Số mộ 53 Xem chi tiết →
  9. Hoàng Văn Bảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 16 · Lô 12 Xem chi tiết →
  10. Hoàng Văn Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1947 An táng tại: Xã Hải Minh, Xã Hải Minh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Hoàng Văn Bảo Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15/6/1968 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 23 · Lô CB.Lạng · Khu A Xem chi tiết →
  12. Hoàng Văn Bảo Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 28/3/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 2 · Hàng K · Lô H.Hưng Xem chi tiết →
  13. Hoàng Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1967 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 12 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. Hoàng Văn Bảy Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Xã Xuân Hoà, Xã Giao Thanh, Huyện Xuân Trường, Nam Định Xem chi tiết →
  15. Hoàng Văn Bầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/12/1971 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 7 Xem chi tiết →
  16. Hoàng Văn Bẩm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/5/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 32 · Hàng M · Lô Hà Bắc Xem chi tiết →
  17. Hoàng Văn Bật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1953 An táng tại: Xã Hải Trung, Xã Hải Trung, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Hoàng Văn Bằng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1/1964 An táng tại: Xã Giao Tiến, Xã Giao Tiến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  19. Hoàng văn Bạch Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 10 · Hàng 9 · Lô 13 Xem chi tiết →
  20. Hoàng Văn Bang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/12/1965 An táng tại: NTLS Xã Phổ Cường, Xã Phổ Cường, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 5 · Lô A Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Văn Ba 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1972 · Trung Thôn, Thiệu Giang, Thiệu Hóa, Thanh Hóa Mai táng ban đầu: (107-104)05 mộ 9 1/50000 Hàng 5; Ô 1; Số 105; Khối 0