Tìm thấy 150 hồ sơ cho “Hoàng Văn Ba”.

  1. Hoàng Văn Bản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Tiên Tiến, Xã Tiên Tiến, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 64 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Hoàng Văn Bảng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 22/5/1967 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 30 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  3. Hoàng Văn Bảng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Thanh Long, Xã Thanh Long, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  4. Hoàng Văn Bảng Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Cách Bi, Xã Cách Bi, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 10 Xem chi tiết →
  5. Hoàng Văn Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Tiên Tiến, Xã Tiên Tiến, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 55 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  6. Hoàng Văn Bảo Năm sinh: 1968 Ngày hy sinh: 1995 An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  7. Hoàng Văn Bảo Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Tống Phan, Xã Tống Phan, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 215 Xem chi tiết →
  8. Hoàng Văn Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1985 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A3 Xem chi tiết →
  9. Hoàng Văn Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1985 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A3 Xem chi tiết →
  10. Hoàng Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: Tiên Phong, Xã Tiền Phong, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  11. Hoàng Văn Bất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1954 An táng tại: Tiên Thanh, Xã Tiên Thanh, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  12. Hoàng Văn Bầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1972 An táng tại: Tiên Thanh, Xã Tiên Thanh, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  13. Hoàng Văn Bẩy Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 17/5/1953 An táng tại: Cao Đức, Xã Cao Đức, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 2 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  14. Hoàng Văn Bật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hồng Phong, Xã Hồng Phong, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 79 Xem chi tiết →
  15. Hoàng Văn Bắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1968 An táng tại: Tiên Thanh, Xã Tiên Thanh, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  16. Hoàng Văn Bắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Phú Cường, Xã Phú Cường, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 27 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Hoàng Văn Bằng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Hoà, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 97 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  18. Hoàng Văn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Tiên Tiến, Xã Tiên Tiến, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 124 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  19. Hoàng Văn Ban Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1945 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 6 Xem chi tiết →
  20. Hoàng Văn Bang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1950 An táng tại: Xã Hải Lộc, Xã Hải Lộc, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Văn Ba 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1972 · Trung Thôn, Thiệu Giang, Thiệu Hóa, Thanh Hóa Mai táng ban đầu: (107-104)05 mộ 9 1/50000 Hàng 5; Ô 1; Số 105; Khối 0