Tìm thấy 150 hồ sơ cho “Hoàng Văn Ba”.

  1. Hoàng Văn Bá Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/4/1968 Quê quán: Đông Huy - Đông Quan - Thái Bình Đơn vị: C13 - D9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Hoàng Văn Báo Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 16/8/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 23 · Hàng 21 · Lô 3 Xem chi tiết →
  3. Hoàng Văn Báo Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  4. Hoàng Văn Bắc Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 17/9/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 1 · Hàng 17 · Lô 3 Xem chi tiết →
  5. Hoàng Văn Bằng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 20/9/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 8 · Hàng 19 · Lô 5 Xem chi tiết →
  6. Hoàng Văn Bạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hoà Nghĩa, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  7. Hoàng Văn Bạch Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/2/1973 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 769 Xem chi tiết →
  8. Hoàng Văn Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/8/1978 An táng tại: Diễn Mỹ, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 5 · Lô 5 Xem chi tiết →
  9. Hoàng Văn Bất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Đạo, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  10. Hoàng Văn Bầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Đạo, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  11. Hoàng Văn Bắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Đạo, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  12. Hoàng Văn Báo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Trà lĩnh, Huyện Trà Lĩnh, Cao Bằng Lô Bên phải Xem chi tiết →
  13. Hoàng Văn Báo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1979 An táng tại: Huyện Trà lĩnh, Huyện Trà Lĩnh, Cao Bằng Lô Bên phải Xem chi tiết →
  14. Hoàng Văn Bảng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Hoàng Hoa Thám, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  15. Hoàng Văn Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/5/1972 An táng tại: Xã Quế Châu, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 48 · Hàng 5 · Lô b Xem chi tiết →
  16. Hoàng Văn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1947 An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu C Xem chi tiết →
  17. Hoàng văn Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1972 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d1 · Khu a3 Xem chi tiết →
  18. Hoàng văn Bắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1979 An táng tại: Huyện Trà lĩnh, Huyện Trà Lĩnh, Cao Bằng Lô Bên phải Xem chi tiết →
  19. Hoàng Văn Bang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nghĩa Trang Tân Mỹ, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
  20. Hoàng Văn Bàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1967 An táng tại: Nghĩa trang Mai Đình, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Văn Ba 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1972 · Trung Thôn, Thiệu Giang, Thiệu Hóa, Thanh Hóa Mai táng ban đầu: (107-104)05 mộ 9 1/50000 Hàng 5; Ô 1; Số 105; Khối 0