Tìm thấy 150 hồ sơ cho “Hoàng Văn Ba”.

  1. Hoàng Văn Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quế Thọ, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  2. Hoàng văn Bá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 847 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  3. Hoàng Văn Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/11/1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Cao minh, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  4. Hoàng Văn Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1971 An táng tại: Nghĩa trang Xuân Cẩm, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  5. Hoàng Văn Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/10/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Hoàng Văn Ba Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Trung Kênh, Xã Trung Kênh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  7. Hoàng Văn Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 201 · Hàng 11 · Khu 1 Xem chi tiết →
  8. Hoàng Văn Bá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Hoàng Văn Ba Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 30/3/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 5 · Hàng 8 · Lô 18 Xem chi tiết →
  10. Hoàng Văn Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 19 · Hàng A · Lô C.Lạng Xem chi tiết →
  11. Hoàng Văn Bá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1972 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Hoàng Văn Bá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 4 Xem chi tiết →
  13. Hoàng Văn Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: Quân khu 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Hoàng Văn Bá Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS huyện Hướng Hoá, Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị Khu A Xem chi tiết →
  15. Hoàng Văn Ba Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 6/6/1981 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M22 Xem chi tiết →
  16. Hoàng Văn Bá Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 4/7/1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M4 Xem chi tiết →
  17. Hoàng Văn Ba Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/9/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Dốc Lim, Xã Thịnh Đức, Thành Phố Thái Nguyên, Thái Nguyên Số mộ 27 · Lô 8 Xem chi tiết →
  18. Hoàng Văn Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 15 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  19. Hoàng Văn Bá Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 21/4/1980 Quê quán: Hồng Tiến - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Hoàng Văn Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1971 Quê quán: Quang Lảng - Chi Lăng - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Văn Ba 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1972 · Trung Thôn, Thiệu Giang, Thiệu Hóa, Thanh Hóa Mai táng ban đầu: (107-104)05 mộ 9 1/50000 Hàng 5; Ô 1; Số 105; Khối 0