Tìm thấy 147 hồ sơ cho “Hoàng Văn Bá”.

  1. Hoàng Văn Bảo Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 15/10/1971 Quê quán: Duyên Hồng - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: E2296 An táng tại: NTLS BÙ GIA MẬP TỈNH BÌNH PHƯỚC D1, 4, 35 Xem chi tiết →
  2. Hoàng Văn Bái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang thị trấn Phú Minh, Thị trấn Phú Minh, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  3. Hoàng Văn Bạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng A Xem chi tiết →
  4. Hoàng Văn Bản Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 12/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Xuân Phương, Xã Xuân Phương, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 28 Xem chi tiết →
  5. Hoàng Văn Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Thái hoà, Xã Thái Hòa, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  6. Hoàng Văn Bắc Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Nghĩa trang thị trấn Phú Xuyên, Thị trấn Phú Xuyên, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  7. Hoàng Văn Bày Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 22/12/1948 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ huyện Bạch Thông, Thị Trấn Phủ Thông, Huyện Bạch Thông, Bắc Kạn Số mộ 123 Xem chi tiết →
  8. Hoàng Văn Bắc Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 17/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 34 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Hoàng Văn Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1958 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Thị xã Vĩnh yên, Phường Khai Quang, Thành phố Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  10. Hoàng văn Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/01/1972 Quê quán: Miền Bắc, Miền Bắc Đơn vị: E 3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Hoàng Văn Báo Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 31/12/1978 Quê quán: Tiên cường - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Hoàng Văn Bản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1973 Quê quán: Hoàng Minh - Việt Yên - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Hoàng Văn Bảo Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 15/10/1971 Quê quán: Duyên Hồng - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: E2296 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  14. Hoàng Văn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1943 Quê quán: Vĩnh Long - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Hoàng Văn Bang Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 18/4/1972 Quê quán: Hoa Cứ - Cao Lộc - Cao Lạng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Hoàng Văn Bảo Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 07/3/1969 Quê quán: Hoằng Lý- Hoằng Hóa- Thanh Hóa Đơn vị: d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1 An táng tại: NTLS Đồi 82, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Hoàng Văn Bằng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 30/10/1972 Quê quán: Yên Lộc - Kim Sơn - Ninh Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Hoàng Văn Bài Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/3/1969 Quê quán: Quảng Đại - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Hoàng Văn Bàng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 24/12/1977 Quê quán: La xa - Đông Vượng - Yên Thế - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Hoàng Văn Bảo Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 28/3/1971 Quê quán: Quyết Chiến - Phủ Cừ - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Văn Ba 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1972 · Trung Thôn, Thiệu Giang, Thiệu Hóa, Thanh Hóa Mai táng ban đầu: (107-104)05 mộ 9 1/50000 Hàng 5; Ô 1; Số 105; Khối 0
  2. Hoàng Văn Ba Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1972 · Trung Thôn- Thiệu Giang- Thiệu Hóa- Thanh Hóa (107-104)05 mộ 9 1/50000
  3. Hoàng Văn Ba Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Diễn Thịnh- Diễn Châu- Hy sinh: 25/4/1975
  4. Hoàng Văn Bá Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Nam Yên- Nam Đàn- Hy sinh: 21/8/1968