Tìm thấy 147 hồ sơ cho “Hoàng Văn Bá”.
- Hoàng Văn Bao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xã Yên Mật, Xã Yên Mật, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Bàn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 17/1/1973 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 397 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Bàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/12/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 885 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Bào Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 51 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Báo Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 18/2/1979 An táng tại: NTLS Đồng Khê, Xã Đồng Khê, Huyện Văn Chấn, Yên Bái Số mộ 53 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Bảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 16 · Lô 12 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1947 An táng tại: Xã Hải Minh, Xã Hải Minh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1967 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 12 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Bảy Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Xã Xuân Hoà, Xã Giao Thanh, Huyện Xuân Trường, Nam Định Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Bầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/12/1971 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Bật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1953 An táng tại: Xã Hải Trung, Xã Hải Trung, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Bằng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1/1964 An táng tại: Xã Giao Tiến, Xã Giao Tiến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Bằng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 30/10/1972 Quê quán: Yên Lộc- Kim Sơn- Ninh Bình Đơn vị: F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 1 Số 23 Xem chi tiết →
- Hoàng văn Bạch Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 10 · Hàng 9 · Lô 13 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Bang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/12/1965 An táng tại: NTLS Xã Phổ Cường, Xã Phổ Cường, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 5 · Lô A Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Bang Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 18/4/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 967 · Khu B Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Bao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Bào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Đồng văn, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Bạn Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 12/4/1947 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Bảo Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 14/4/1970 An táng tại: NTLS xã Bình Quang, Xã Vĩnh Quang, Huyện Vĩnh Thạnh, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hoàng Văn Ba 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1972 · Trung Thôn, Thiệu Giang, Thiệu Hóa, Thanh Hóa Mai táng ban đầu: (107-104)05 mộ 9 1/50000 Hàng 5; Ô 1; Số 105; Khối 0
- Hoàng Văn Ba Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1972 · Trung Thôn- Thiệu Giang- Thiệu Hóa- Thanh Hóa (107-104)05 mộ 9 1/50000
- Hoàng Văn Ba Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Diễn Thịnh- Diễn Châu- Hy sinh: 25/4/1975
- Hoàng Văn Bá Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Nam Yên- Nam Đàn- Hy sinh: 21/8/1968