Tìm thấy 33 hồ sơ cho “Hoàng Văn An”.
- Hoàng Văn An Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 8/7/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 30 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Lãnh, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 23 · Lô T Xem chi tiết →
- Hoàng Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1979 An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu C Xem chi tiết →
- Hoàng Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 5 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Long Xuyên, Xã Long Xuyên, Huyện Bình Giang, Hải Dương Số mộ 145 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Tiên Tiến, Xã Tiên Tiến, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 122 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn ấn Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 21/2/1953 An táng tại: Liêm Cần, Xã Liêm Cần, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Hàng A Xem chi tiết →
- Hoàng Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1950 An táng tại: Xã Liêm Hải, Xã Liêm Hải, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 10 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1964 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 9 · Lô 21 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/9/1964 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hoàng Văn An Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 13/3/1981 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 9 · Hàng 7 · Lô 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Ân Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ An, Xã Thọ An, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 91 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn An Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 24/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
- HOàng Văn ấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1958 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Nguyệt đức, Xã Nguyệt Đức, Huyện Yên Lạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/06/1969 Quê quán: Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 Quê quán: Hải Phòng, Hải Phòng Đơn vị: D11 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Ngọc, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Ân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/11/1988 Quê quán: Vạn Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn An Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 22/9/1969 Quê quán: Hồng Nam - Tiên Lử - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Ân Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/8/1972 Quê quán: Thanh hà - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 10 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hoàng Văn An Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Tiền Tiến- Thanh Hà- Hy sinh: 24/8/1968
- Hoàng Văn An Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Tiền Tiến- Thanh Hà- Hy sinh: 20/9/1968
- Hoàng Văn An Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Bảo Ninh- Đồng Hới- Hy sinh: 6/9/1972
- Hoàng Văn An Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đoàn Kết- Đồng Hỷ- Hy sinh: 2/6/1968
- Hoàng Văn An Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tiên Tiến- Thanh Hà- Hy sinh: 9/6/1968