Tìm thấy 26 hồ sơ cho “Hoàng Văn Điến”.

  1. Hoàng Văn Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/1/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Thượng Vực, Xã Thượng Vực, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Hoàng Văn Diên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/7/1968 Quê quán: Vĩnh Ngọc - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Hoàng Văn Diện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/6/1985 Quê quán: Hà Sơn - Quỳ Hợp - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Hoàng Văn Điển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/8/1971 Quê quán: Kỳ Thư - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Hoàng Văn Diến Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/9/1972 Quê quán: Đức Bác - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Hoàng Văn Điền Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 11/10/1972 Quê quán: Tào Sơn - Anh Sơn - Nghệ An Đơn vị: D40 - CHC B5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Văn Điện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Kim Sơn - Bảo Yên - Yên Bái Hy sinh: 6/11/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 10.83.01 Bản đồ UTM 1/50.000 Gia Lai
  2. Hoàng Văn Điện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Na Kẹt - Đông Viên - Chợ Đồn - Bắc Thái Hy sinh: 2/5/1968 Mai táng ban đầu: Khu 7 - Gia Lai
  3. Hoàng Văn Điện Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Na Kẹt- Đông Viên- Chợ Đồn Hy sinh: 2/5/1968 Đường 19 Khu 7 Gia Lai
  4. Hoàng Văn Điện Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Kim Sơn- Bảo Yên- Yên Bái Hy sinh: 6/11/1971 (10-83)01 K5 Gia Lai Làng Bút Lay Kon
  5. Hoàng Văn Điến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Cẩm Văn- Cẩm Giàng- Hy sinh: 4/12/1968