Tìm thấy 37 hồ sơ cho “Hoàng Văn Đức”.

  1. Hoàng Văn Đức Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 13/9/1969 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1707 Xem chi tiết →
  2. Hoàng Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1971 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 441 Xem chi tiết →
  3. Hoàng Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1969 An táng tại: TT ái Nghĩa, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 77 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Hoàng Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1979 An táng tại: Nghĩa Trang An Hà, Huyện Lạng Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  5. Hoàng Văn Dục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Triều, Xã Tân Triều, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Xem chi tiết →
  6. Hoàng Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Sơn, Xã Thanh Sơn, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 50 Xem chi tiết →
  7. Hoàng Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Đức, Xã Hợp Đức, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 15 Xem chi tiết →
  8. Hoàng Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/8/1967 An táng tại: Hoà Bình, Xã Hoà Bình, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Số mộ H4 · Hàng C7 · Lô Đông Xem chi tiết →
  9. Hoàng Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1947 An táng tại: Đồng Thái, Xã Đồng Thái, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  10. Hoàng Văn Đức Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 5/1979 An táng tại: Nguyên Lý, Xã Nguyên Lý, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  11. Hoàng Văn Đức Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Mường Khương, Xã Mường Khương, Huyện Mường Khương, Lào Cai Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Hoàng Văn Dục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Xã Yên Lộc, Xã Yên Lộc, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  13. Hoàng Văn Dực Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 5/1950 An táng tại: Xã Nghĩa Minh, Xã Nghĩa Minh, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. Hoàng Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1953 An táng tại: Xã Yên Khang, Xã Yên Khang, Huyện Ý Yên, Nam Định Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. Hoàng Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1969 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 6 · Lô 25 Xem chi tiết →
  16. Hoàng Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/9/1984 An táng tại: NTLS Thị xã Uông Bí, Thị Xã Uông Bí, Quảng Ninh Hàng 11 · Lô A Xem chi tiết →
  17. Hoàng Văn Đức Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 23/3/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 1 · Hàng L · Lô H.Hưng Xem chi tiết →
  18. Hoàng Văn Đức Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 14/11/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 7 · Hàng Đ · Lô H.Tuyên Xem chi tiết →
  19. Hoàng Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 25 · Hàng Đ · Lô H.Tuyên Xem chi tiết →
  20. Hoàng Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 109 · Hàng C · Lô Ng.An Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Văn Đức D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1953 · Nà Vường, Mộng Ân, Bình Gia Hy sinh: 06/12/1973 Mai táng ban đầu: (48-50) 52, Bảo Đức, 1/50000
  2. Hoàng Văn Đức D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1953 · Nà Vường, Mộng Ân, Bình Gia Hy sinh: 06/12/1973 Mai táng ban đầu: (48-50) 52, Bảo Đức, 1/50000