Tìm thấy 24 hồ sơ cho “Hoàng Văn Đặng”.

  1. Hoàng Văn Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang thị trấn Phú Minh, Thị trấn Phú Minh, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  2. Hoàng Văn Đằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/10/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Dốc Lim, Xã Thịnh Đức, Thành Phố Thái Nguyên, Thái Nguyên Số mộ 9 · Lô 11 Xem chi tiết →
  3. Hoàng Văn Đằng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 17/1/1973 Quê quán: Diển Thịnh - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Hoàng Văn Đặng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/2/1967 Quê quán: Tuân Lơ - Sơn Dương - Hà Tuyên Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Văn Đang 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1949 · Dưỡng Hiền, Hòa Bình, Thường Tín, Hà Tây Hy sinh: 16/05/1974 Mai táng ban đầu: 71.94.01 Dgo Kram Hàng 3; Ô 0; Số 19; Khối 0
  2. Hoàng Văn Đặng C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1943 · Tân Việt, Tân Bình, Đầm Hà, Quảng Ninh Hy sinh: 07/05/1970 Mai táng ban đầu: (98-30) đoàn C07 (1968) D48-96