Tìm thấy 117 hồ sơ cho “Hoàng Văn Đô”.

  1. Hoàng Văn Doang Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 28/02/1969 Quê quán: Quảng Bình, Quảng Bình Đơn vị: E 3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Hoàng Văn Dòn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 28/8/1978 Quê quán: Dương Quý, Văn Bàn, Văn Bàn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Hoàng Văn Đoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/10/1977 Quê quán: Thường Xuân, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Hoàng Văn Dỏng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1971 Quê quán: Nghi Tiên - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Hoàng Văn Đông Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 25/06/1978 Quê quán: Cao Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Hoàng Văn Đông Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 17/12/1977 Quê quán: Tòng Việt - Yên Lãng - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Hoàng Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1972 Quê quán: Thái Hồng - Thái Thuỵ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Hoàng Văn Doan Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/10/1973 Quê quán: Vũ Lễ - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Hoàng Văn Đồng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 05/05/1970 Quê quán: Hải Thanh - Hải Hậu - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Hoàng Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1964 Quê quán: Tân Hoà - Quốc Oai - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Hoàng Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 Quê quán: Nam Chính - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: E24 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Hoàng Văn Đông Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 25 - 12 - 1978 Quê quán: Bảo Sơn - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: E75 1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  13. Hoàng Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Cao Lâu - Cao Lộc - Lạng Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Hoàng Văn Đỗi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 23/11/1972 Quê quán: Nhân Lý - Chiêm Hoá - Hà Tuyên Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Hoàng Văn Đới Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 30/4/1968 Quê quán: Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Hoàng Văn Đoỏng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 24/10/1969 Quê quán: Khánh Yên Thượng - Văn Bàn - Lao Cai Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Hoàng Văn Đông Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 31/12/1973 Quê quán: Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: K15 - Tỉnh đội Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Văn Đô Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1945 · Yến Dương, Chợ Rã, Bắc Thái Hy sinh: 28/12/1970 Mai táng ban đầu: (78-19) (86-87)09 1/50000 Hàng 5; Ô 2; Số 31; Khối 1
  2. Hoàng Văn Đô toạ độ (14-82)06 làng Quái K5 Gia Lai — 13 liệt sĩ Sinh 1948 · Văn Thụ, Bình Gia Hy sinh: 04/06/1971 Mai táng ban đầu: (14-82)06 K5 Gia Lai 1/50000