Tìm thấy 117 hồ sơ cho “Hoàng Văn Đô”.
- Hoàng Văn Đơi Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 5/1950 An táng tại: Xã Nghĩa Minh, Xã Nghĩa Minh, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 14 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Đốc Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/1973 An táng tại: Xã Trực Nội, Xã Trực Nội, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 12 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Đối Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1967 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 14 · Khu B Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1964 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 5 · Lô 27 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ B2 · Hàng 2 · Lô 16 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Đỗi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 23/11/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 24 · Hàng B · Lô H.Tuyên Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Đỗng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/2/1967 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 1 · Hàng C · Lô H.Tuyên Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Doan Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/10/1973 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 757 · Khu B Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Doanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Dong Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Mai Lâm, Xã Mai Lâm, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 21 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Dõn Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 21/4/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 17 · Khu 4B Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Đôn Năm sinh: 6/7/ Ngày hy sinh: 7/8/1975 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Đông Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1/1967 An táng tại: NTLS xã Trung Giã, Xã Trung Giã, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 6 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Đông Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 4/1953 An táng tại: Nam Nghĩa - Nghĩa An, Xã Nghĩa An, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Đông Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 31/12/1973 An táng tại: NTLS xã Cam Chính, Xã Cam Chính, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 198 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Đốc Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 9/11/1981 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 25 · Hàng 4 · Lô 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Đới Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 30/4/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thành, Xã Vĩnh Thành, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 77 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Đỡnh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 31/8/1969 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 49 · Hàng 5 · Lô A Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Doanh Năm sinh: 1908 Ngày hy sinh: 12/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Vạn Thắng, Xã Vạn Thắng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 158 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Dỏng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1971 An táng tại: NTLS huyện Gio Linh, Thị trấn Gio Linh, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 5 Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hoàng Văn Đô Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1945 · Yến Dương, Chợ Rã, Bắc Thái Hy sinh: 28/12/1970 Mai táng ban đầu: (78-19) (86-87)09 1/50000 Hàng 5; Ô 2; Số 31; Khối 1
- Hoàng Văn Đô toạ độ (14-82)06 làng Quái K5 Gia Lai — 13 liệt sĩ Sinh 1948 · Văn Thụ, Bình Gia Hy sinh: 04/06/1971 Mai táng ban đầu: (14-82)06 K5 Gia Lai 1/50000