Tìm thấy 117 hồ sơ cho “Hoàng Văn Đô”.

  1. Hoàng Văn Doanh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Bình Kiều, Xã Bình Kiều, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 47 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Hoàng Văn Dong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mộc Bắc, Xã Mộc Bắc, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  3. Hoàng Văn Doãn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nhật Tân, Xã Nhật Tân, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 12 Xem chi tiết →
  4. Hoàng Văn Doãn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1954 An táng tại: Tiên Phong, Xã Tiền Phong, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  5. Hoàng Văn Đoài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Gia Hoà, Xã Gia Hòa, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 5 Xem chi tiết →
  6. Hoàng Văn Đông Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Bình Kiều, Xã Bình Kiều, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 66 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Hoàng Văn Đơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1967 An táng tại: Bắc Hưng, Xã Bắc Hưng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  8. Hoàng Văn Đọc Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 25/9/1952 An táng tại: Đức Long, Xã Đức Long, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Hoàng Văn Đồng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 22/12/1971 An táng tại: Quế Tân, Xã Quế Tân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 2 Xem chi tiết →
  10. Hoàng Văn Động Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1974 An táng tại: Tiên Thanh, Xã Tiên Thanh, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  11. Hoàng Văn Đột Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Long, Xã Hưng Long, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Xem chi tiết →
  12. Hoàng Văn Đột Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 12/1/1949 An táng tại: Đình Tổ, Xã Đình Tổ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 156 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  13. Hoàng Văn Doanh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/1968 An táng tại: Xã Trực Thanh, Xã Trực Thanh, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 84 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  14. Hoàng Văn Doanh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/1968 An táng tại: Xã Trực Thanh, Xã Trực Thanh, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 84 Xem chi tiết →
  15. Hoàng Văn Doanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1968 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 5 · Lô 23 Xem chi tiết →
  16. Hoàng Văn Doanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Hàng 32 · Lô 28 Xem chi tiết →
  17. Hoàng Văn Dỏng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1976 An táng tại: Đại Phúc, Phường Đại Phúc, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 9 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  18. Hoàng Văn Đoá Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Xã Nghĩa Minh, Xã Nghĩa Minh, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 29 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  19. Hoàng Văn Đông Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 16/01/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Hoàng Văn Đông Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 3/1987 An táng tại: Xã Nghĩa Minh, Xã Nghĩa Minh, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 17 · Hàng 2 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Văn Đô Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1945 · Yến Dương, Chợ Rã, Bắc Thái Hy sinh: 28/12/1970 Mai táng ban đầu: (78-19) (86-87)09 1/50000 Hàng 5; Ô 2; Số 31; Khối 1
  2. Hoàng Văn Đô toạ độ (14-82)06 làng Quái K5 Gia Lai — 13 liệt sĩ Sinh 1948 · Văn Thụ, Bình Gia Hy sinh: 04/06/1971 Mai táng ban đầu: (14-82)06 K5 Gia Lai 1/50000