Tìm thấy 117 hồ sơ cho “Hoàng Văn Đô”.
- Hoàng Văn Đô Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/6/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 633 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Dồ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1968 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 439 · Hàng 15 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Đô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/12/1970 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ Đ33 · Hàng 6 · Lô 5 · Khu C Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Dõ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nam Hưng, Xã Nam Hưng, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 80 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Độ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lam Sơn, Xã Lam Sơn, Huyện Thanh Miện, Hải Dương Số mộ 30 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Độ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 22/8/1968 An táng tại: Yên Trung, Xã Yên Trung, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 86 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Đổ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1676 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Dợ Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 28/2/1952 An táng tại: NTLS xã Hải Vĩnh, Xã Hải Vĩnh, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 155 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Đô Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/10/1974 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Đổ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1946 An táng tại: Cát Thịnh , Văn Chấn, Xã Cát Thịnh, Huyện Văn Chấn, Yên Bái Số mộ 17 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Độ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Phú Lộc, Xã Phú Lộc, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Đo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Mường Tè, Xã Bum Tở, Huyện Mường Tè, Lai Châu Số mộ 83 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Đô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1978 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 399 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Đỏ Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 25/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Cát, Xã Phú Cát, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Đỗ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Thái, Xã Hồng Thái, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Độ Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Phụng Thượng, Xã Phụng Thượng, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 12 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Đỏ Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 26/04/1978 Quê quán: Móng Cái, Quảng Ninh, Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Dợ Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 28/2/1952 Quê quán: Hải Vĩnh - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Tỉnh đội Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Vĩnh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Dong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Huyện Thạch an, Cao Bằng Khu D Xem chi tiết →
- Hoàng văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1980 An táng tại: Huyện Trùng khánh, Cao Bằng Khu bên phải Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hoàng Văn Đô Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1945 · Yến Dương, Chợ Rã, Bắc Thái Hy sinh: 28/12/1970 Mai táng ban đầu: (78-19) (86-87)09 1/50000 Hàng 5; Ô 2; Số 31; Khối 1
- Hoàng Văn Đô toạ độ (14-82)06 làng Quái K5 Gia Lai — 13 liệt sĩ Sinh 1948 · Văn Thụ, Bình Gia Hy sinh: 04/06/1971 Mai táng ban đầu: (14-82)06 K5 Gia Lai 1/50000