Tìm thấy 31 hồ sơ cho “Hoàng Văn Đê”.
- Hoàng Văn Đê Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 20 · Khu A Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Đệ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 4/1971 An táng tại: Nam Sơn, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 145 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Đế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Hoàn trạch, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Đề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nhật Tân, Xã Nhật Tân, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 6 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Để Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Quảng Thanh, Xã Quảng Thanh, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Để Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1954 An táng tại: Đoàn Lập, Xã Đoàn Lập, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Đễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1972 An táng tại: Kiến Quốc, Xã Kiến Quốc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Đễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1967 An táng tại: Tiên Cường, Xã Tiên Cường, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Đê Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/10/1974 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 752 · Hàng 6 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Đề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 415 · Lô 2 Xem chi tiết →
- hoàng văn đê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: hương thọ, Xã Hương Thọ, Huyện Hương Trà, Thừa Thiên Huế Số mộ 46 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Đề Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 23/7/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 692 · Khu C Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Để Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Xã Nam Vân, Xã Nam Vân, Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 59 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Đệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/12/1974 An táng tại: NTLS Xã Hành Thiện, Xã Hành Thiện, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Đề Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/1969 An táng tại: Nghĩa trang thị trấn PhúcThọ, Thị trấn Phúc Thọ, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 158 · Hàng 6 · Khu P Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Đe Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nghĩa Trang Thị Trấn Bát Xát, Thị Trấn Bát Xát, Huyện Bát Xát, Lào Cai Số mộ 11 · Hàng 1 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Đê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Thái hoà, Xã Thái Hòa, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Đệ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 21/12/1980 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 11 · Hàng 7 · Khu M Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Đệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1980 Quê quán: Hà Quảng, Cao Bằng, Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Đê Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/3/1974 Quê quán: Nghĩa Lộ - Bảo Yên - Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hoàng Văn Đệ (Hệ) Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Bản Căng - Nghĩa Đô - Bảo Yên - Yên Bái Hy sinh: 10/5/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa Trang E - Tọa độ: 15.07.09 Mộ 1 Bản đồ UTM 1/50.000
- Hoàng Văn Đê Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Vũ Thượng - Vũ Phúc - Vũ Thư - Thái Bình Hy sinh: 26/08/1978