Tìm thấy 177 hồ sơ cho “Hoàng Văn Đá”.

  1. Hoàng Văn Danh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/3/1975 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 313 Xem chi tiết →
  2. Hoàng Văn Danh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/3/1975 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 173 Xem chi tiết →
  3. Hoàng Văn Dân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Xã Giao Tiến, Xã Giao Tiến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  4. Hoàng Văn Dần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/7/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 231 · Lô V.Phú Xem chi tiết →
  5. Hoàng Văn Dậu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/1999 An táng tại: Xã Trực Đại, Xã Trực Đại, Huyện Trực Ninh, Nam Định Xem chi tiết →
  6. Hoàng Văn Đang Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 16/5/1974 An táng tại: Đăk Glei, Thị trấn Đắk Glei, Huyện Đắk Glei, Kon Tum Số mộ 140 · Hàng 3 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Hoàng Văn Đài Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 15/7/1972 Quê quán: Quảng Đức- Quảng Xương- Thanh Hoá Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 10 Số 139 Xem chi tiết →
  8. Hoàng Văn Đàm Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 2/1950 An táng tại: Xã Yên Lương, Xã Yên Lương, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Hoàng Văn Đành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Thị xã Cẩm Phả, Thị Xã Cẩm Phả, Quảng Ninh Lô B Xem chi tiết →
  10. Hoàng Văn Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Hoàng Văn Đạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1973 An táng tại: Xã Giao Tiến, Xã Giao Tiến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  12. Hoàng Văn Đạm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/6/1968 An táng tại: Huyện Hưng Nguyên, Xã Hưng Châu, Huyện Hưng Nguyên, Nghệ An Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Hoàng Văn Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1973 An táng tại: NTLS An Trung, Xã An Trung, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Hoàng Văn Đạo Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 67 Xem chi tiết →
  15. Hoàng Văn Đạo Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 18/3/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 28 · Hàng E · Lô C.Lạng Xem chi tiết →
  16. Hoàng Văn Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1964 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 4 · Lô 20 Xem chi tiết →
  17. Hoàng Văn Đải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1947 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 153 · Khu 2 Xem chi tiết →
  18. Hoàng Văn Đảng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 24/10/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 12 · Hàng C · Lô Y.Bái Xem chi tiết →
  19. Hoàng Văn Đật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/04/1972 Quê quán: Thủy Lâm - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: C1D7E3 An táng tại: NT HƯƠNG ĐIỀN HUẾ Xem chi tiết →
  20. Hoàng Văn Đắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/6/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1470 · Lô 7 Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Văn Dã Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 10/4/1971
  2. Hoàng Văn Đá Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 30/2/1966
  3. Hoàng Văn Đã Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Long Tiên- Gia Lâm- Hy sinh: 4/1/1970