Tìm thấy 5.984 hồ sơ cho “Hoàng Văn…”.

  1. Hoàng Văn Sinh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/04/1980 Quê quán: Thiệu Vinh - Thiệu Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Hoàng Văn Suốt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1972 Quê quán: Tân Mỹ - Yên Dũng - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Hoàng Văn Sáng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 02/10/1978 Quê quán: Hoàng Khánh - Hoàng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Hoàng Văn Sánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Ninh Tân - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  5. Hoàng Văn Sánh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 10/5/1978 Quê quán: Nghi Liên - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Hoàng Văn Sâm Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 01/10/1978 Quê quán: Thanh Lương - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Hoàng Văn Sòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/10/1974 Quê quán: Văn thọ - Bình Gia - Lạng Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Hoàng Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/03/1979 Quê quán: Thụy Thanh - Gia Lâm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Hoàng Văn Sơn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 31/07/1978 Quê quán: Hùng Tiến - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Hoàng Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/06/1979 Quê quán: Bình minh - Nam Ninh - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Hoàng Văn Sư Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 24/05/1978 Quê quán: Diễn Phong - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Hoàng Văn Sửu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 16/11/1967 Quê quán: Sơn Châu - Thọ Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Hoàng Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1968 Quê quán: Quỳnh Yên - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Hoàng Văn Thi Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/2/1970 Quê quán: Văn Bản, Yên Bái, Yên Bái Đơn vị: K83 108 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Hoàng Văn Thiêu Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 28/04/1978 Quê quán: Nam Hồng - Nam Sách - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Hoàng Văn Thiết Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 06/11/1977 Quê quán: Bạch Lưu - Lập Thạch - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Hoàng Văn Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1972 Quê quán: Tam Dương, Vĩnh Phú, Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Hoàng Văn Thuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/03/1979 Quê quán: Cao nhân - Thủy Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Hoàng Văn Thuý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Võ Thạch - Hà Hoà - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Hoàng Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1967 Quê quán: Tân Ước - Thanh Oai - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Văn… Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1973-01-03 00:00:00 Hy sinh: T. Gia Lai