Tìm thấy 5.984 hồ sơ cho “Hoàng Văn…”.

  1. Hoàng Văn Mùi Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 26/09/1978 Quê quán: Bắc Pái - Sóc Sơn - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Hoàng Văn Mưu Năm sinh: 1908 Ngày hy sinh: 1952 Quê quán: Đặng Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Hoàng Văn Mương Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 15/02/1979 Quê quán: Trường Sơn - An Thụy - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Hoàng Văn Mạnh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 24/08/1982 Quê quán: Quảng Cơ - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Hoàng Văn Mạnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/03/1969 Quê quán: Hải đàn - Hải Hậu - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Hoàng Văn Mậu Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 07/08/1978 Quê quán: Nghi Tiến - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Hoàng Văn Mậu Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 26/01/1979 Quê quán: Yên Quang - Hoàng Long - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Hoàng Văn Mừng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 21/05/1978 Quê quán: Tân Phong - Kỳ Sơn - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Hoàng Văn Mỹ Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 4/5/1968 Quê quán: Vân Trường - Tiên Sơn - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Hoàng Văn Nam Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 22/03/1978 Quê quán: Hương Nông - Tam Nông - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Hoàng Văn Ngan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: An Hòa - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  12. Hoàng Văn Nghiêm Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 10/03/1969 Quê quán: Mỹ thái - Lạng Giang - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Hoàng Văn Nghĩa Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 14/10/1978 Quê quán: âu Lâu - Trần Yên - Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Hoàng Văn Nghệ Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 23/08/1978 Quê quán: Quỳnh Lâm - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Hoàng Văn Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/02/1979 Quê quán: Tân lập - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Hoàng Văn Ngô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 Quê quán: Yên Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Hoàng Văn Ngọ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 28/7/1967 Quê quán: Ngọc Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Hoàng Văn Nhiệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/2001 Quê quán: Hưng Châu - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Hoàng Văn Nho Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 11/05/1978 Quê quán: Hà Phú - Chiêm Hoá - Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Hoàng Văn Nhân Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 25/6/1968 Quê quán: Thọ Lộc - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Văn… Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1973-01-03 00:00:00 Hy sinh: T. Gia Lai