Tìm thấy 5.984 hồ sơ cho “Hoàng Văn…”.

  1. Hoàng Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Phổ Yên, Thị Trấn Ba Hàng, Huyện Phổ Yên, Thái Nguyên Số mộ 8 Xem chi tiết →
  2. Hoàng Văn Tươi Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 10/5/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 25 · Hàng 6 · Khu E Xem chi tiết →
  3. Hoàng Văn Tạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/01/1973 Quê quán: Hà Bắc, Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Hoàng Văn Tống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Định trung, Xã Định Trung, Thành phố Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  5. Hoàng Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Định Hoá, Thị Trấn Chợ Chu, Huyện Định Hoá, Thái Nguyên Xem chi tiết →
  6. Hoàng Văn Xuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/12/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hiệp, Phường Hòa Hiệp Bắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Số mộ M5 · Hàng H11 · Lô L2 Xem chi tiết →
  7. Hoàng Văn Xề Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Trung Sơn Trầm, Phường Trung Sơn Trầm, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 88 · Hàng 4 · Khu P Xem chi tiết →
  8. Hoàng Văn ái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Định trung, Xã Định Trung, Thành phố Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  9. Hoàng Văn Đào Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 29/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 37 · Hàng 7 · Khu E Xem chi tiết →
  10. Hoàng Văn Đông Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 10 · Hàng 1 · Khu K Xem chi tiết →
  11. Hoàng Văn Đảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/01/1974 Quê quán: Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Hoàng Văn Đệ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 21/12/1980 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 11 · Hàng 7 · Khu M Xem chi tiết →
  13. Hoàng Văn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Triệu sơn, Thị trấn Bút Sơn, Huyện Hoằng Hóa, Thanh Hóa Số mộ 6 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  14. Hoàng Văn Định Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 27/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 21 · Hàng 3 · Khu M Xem chi tiết →
  15. Hoàng Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Võ Nhai, Thị Trấn Đình Cả, Huyện Võ Nhai, Thái Nguyên Xem chi tiết →
  16. Hoàng Văn Đức Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 15/12/1977 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 39 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Hoàng Văn Ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/06/1969 Quê quán: Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Hoàng văn Bot Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 24/3/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 13 · Lô 17 Xem chi tiết →
  19. Hoàng văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện hoằng hoá, Thị trấn Bút Sơn, Huyện Hoằng Hóa, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  20. Hoàng văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1986 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 19 · Hàng 6 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Văn… Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1973-01-03 00:00:00 Hy sinh: T. Gia Lai