Tìm thấy 5.984 hồ sơ cho “Hoàng Văn…”.

  1. Hoàng Văn Cương Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 23/09/1973 Quê quán: Anh Hùng - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: E559 An táng tại: NTLS BÙ GIA MẬP TỈNH BÌNH PHƯỚC D1, 4, 33 Xem chi tiết →
  2. Hoàng Văn Cần Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 9/3/1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
  3. Hoàng Văn Cừ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1972 An táng tại: Nam Hưng(Không có hài cốt), Xã Nam Hưng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Hoàng Văn Du Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 17/12/1977 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M19 Xem chi tiết →
  5. Hoàng Văn Dũng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 22/3/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M22 Xem chi tiết →
  6. Hoàng Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Sìn Hồ, Thị Trấn Sìn Hồ, Huyện Sìn Hồ, Lai Châu Số mộ 6 Xem chi tiết →
  7. Hoàng Văn Dương Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M15 Xem chi tiết →
  8. Hoàng Văn Giai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tam Đường, Thị Trấn Tam Đường, Huyện Tam Đường, Lai Châu Số mộ 3 Xem chi tiết →
  9. Hoàng Văn Hiệp Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 23/3/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Đông, Xã Sơn Đông, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 20 Xem chi tiết →
  10. Hoàng Văn Hoan Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 23/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M22 Xem chi tiết →
  11. Hoàng Văn Huyện Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 24/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
  12. Hoàng Văn Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Sìn Hồ, Thị Trấn Sìn Hồ, Huyện Sìn Hồ, Lai Châu Số mộ 43 Xem chi tiết →
  13. Hoàng Văn Hàm Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 27/9/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
  14. Hoàng Văn Hóa Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
  15. Hoàng Văn Hý Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Mỹ, Xã Thanh Mỹ, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Xem chi tiết →
  16. Hoàng Văn Hồng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
  17. Hoàng Văn Hổ Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 6/2/1982 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M20 Xem chi tiết →
  18. Hoàng Văn Hổ Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 14/3/1982 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M7 Xem chi tiết →
  19. Hoàng Văn Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M22 Xem chi tiết →
  20. Hoàng Văn Khang Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 9/10/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M17 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Văn… Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1973-01-03 00:00:00 Hy sinh: T. Gia Lai