Tìm thấy 5.984 hồ sơ cho “Hoàng Văn…”.

  1. Hoàng Văn Khâm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Tam Hiệp, Xã Tam Hiệp, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 16 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  2. Hoàng Văn Khí Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Tuyết Nghĩa, Xã Tuyết Nghĩa, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Hoàng Văn Khôi Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Lê Thanh, Xã Lê Thanh, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  4. Hoàng Văn Khôi Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Hạ Mỗ, Xã Hạ Mỗ, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 14 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Hoàng Văn Khôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 11 · Hàng 14 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Hoàng Văn Khắc Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông Yên, Xã Đông Yên, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 186 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  7. Hoàng Văn Kim Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ An, Xã Thọ An, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 198 · Hàng 18 Xem chi tiết →
  8. Hoàng Văn Kim Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/1/1974 An táng tại: NTLS huyện Ba Tơ, Thị trấn Ba Tơ, Huyện Ba Tơ, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Hoàng Văn Kiên Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 6/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Trì, Xã Liên Hồng, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 24 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Hoàng Văn Kiếm Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 29/10/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Phong Vân, Xã Phong Vân, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 35 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Hoàng Văn Kiều Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 5/4/1978 Quê quán: Dân phùng - Lũng Mân - Hà Quảng - Cao Bằng An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1921 Xem chi tiết →
  12. Hoàng Văn Kiểm Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 18/9/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Phong Vân, Xã Phong Vân, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 51 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  13. Hoàng Văn Ky Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Phong Vân, Xã Phong Vân, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 179 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  14. Hoàng Văn Kích Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/11/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Cam Thượng, Xã Cam Thượng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Hoàng Văn Kính Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 2 Xem chi tiết →
  16. Hoàng Văn Kính Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: NTLS xã Minh Phương, Xã Minh Phương, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  17. Hoàng Văn Ký Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuy Xá, Xã Xuy Xá, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Hoàng Văn Ký Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 24/2/1969 An táng tại: NTLS Xã Quảng Phú, Phường Quảng Phú, Thành phố Quảng Ngãi, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 3 · Khu P Xem chi tiết →
  19. Hoàng Văn Kế Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ An, Xã Thọ An, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 236 · Hàng 22 Xem chi tiết →
  20. Hoàng Văn Kỳ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 2 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Văn… Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1973-01-03 00:00:00 Hy sinh: T. Gia Lai