Tìm thấy 5.984 hồ sơ cho “Hoàng Văn…”.

  1. Hoàng Văn Đỡnh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 31/8/1969 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 49 · Hàng 5 · Lô A Xem chi tiết →
  2. Hoàng Văn Đụng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 25/12/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 16 · Khu 1A Xem chi tiết →
  3. Hoàng Văn Đủ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/3/1972 An táng tại: Thượng Bằng La, Xã Thượng Bằng La, Huyện Văn Chấn, Yên Bái Số mộ 41 Xem chi tiết →
  4. Hoàng Văn Đức Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 4/3/1982 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 20 · Hàng 2 · Lô 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
  5. Hoàng Văn ất Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 12/9/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 14 · Khu 4B Xem chi tiết →
  6. Hoàng văn Cốc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thiệu hoá, Huyện Thiệu Hóa, Thanh Hóa Số mộ 67 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  7. Hoàng văn Gấm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thọ xuân, Huyện Thọ Xuân, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  8. Hoàng văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Hòn Đất, Xã Vĩnh Thạnh, Huyện Hòn Đất, Kiên Giang Số mộ 11 · Hàng 8 · Khu b1 Xem chi tiết →
  9. Hoàng văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1975 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 8 · Hàng P Xem chi tiết →
  10. Hoàng văn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thiệu hoá, Huyện Thiệu Hóa, Thanh Hóa Số mộ 80 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  11. Hoàng văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thiệu hoá, Huyện Thiệu Hóa, Thanh Hóa Số mộ 18 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  12. Hoàng văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1975 An táng tại: NTLS xã Tây Giang, Xã Tây Giang, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Hoàng văn mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thọ xuân, Huyện Thọ Xuân, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  14. Hoàng văn xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Hòn Đất, Xã Vĩnh Thạnh, Huyện Hòn Đất, Kiên Giang Số mộ 7 · Hàng 3 · Khu 2b Xem chi tiết →
  15. Hoàng văn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Huyện Chợ Gạo, Xã Long Bình Điền, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  16. Lê Hoàng Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 4 · Lô 1B · Khu T Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hoàng Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/6/1968 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 748 Xem chi tiết →
  18. Ngô Hoàng Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 16 · Lô 3 Xem chi tiết →
  19. Vô Hoàng Văn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/7/1970 An táng tại: NTLS Huyện Hòn Đất, Xã Vĩnh Thạnh, Huyện Hòn Đất, Kiên Giang Số mộ 14 · Hàng 8 · Khu b1 Xem chi tiết →
  20. hoàng Văn Cửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đồng quế, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Văn… Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1973-01-03 00:00:00 Hy sinh: T. Gia Lai