Tìm thấy 5.984 hồ sơ cho “Hoàng Văn…”.

  1. Hoàng Văn Dung Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 3/1974 An táng tại: NTLS xã Triệu Độ, Xã Triệu Độ, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 20 Xem chi tiết →
  2. Hoàng Văn Duy Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 29/8/1965 An táng tại: NTLS xã Hoài Đức, Xã Hoài Đức, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Hoàng Văn Duy Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 28/9/1965 An táng tại: NTLS xã Hoài Đức, Xã Hoài Đức, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 3 · Khu D Xem chi tiết →
  4. Hoàng Văn Dy Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27/4/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 33 · Lô F304 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Hoàng Văn Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1981 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đức bác, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  6. Hoàng Văn Dõn Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 21/4/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 17 · Khu 4B Xem chi tiết →
  7. Hoàng Văn Dũng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/9/1974 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 31 · Hàng 3 · Lô 3 · Khu 3 Xem chi tiết →
  8. Hoàng Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Lâm, Xã Nghĩa Lâm, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 31 · Hàng 21 · Khu S Xem chi tiết →
  9. Hoàng Văn Dần Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 13/1/1970 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 14 · Lô QKTT Xem chi tiết →
  10. Hoàng Văn Dật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 8 · Hàng 2 · Lô 4a Xem chi tiết →
  11. Hoàng Văn Dật Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: NTLS xã Thuỵ Lâm, Xã Thuỵ Lâm, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 3 Xem chi tiết →
  12. Hoàng Văn Dắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 38 · Lô 9 Xem chi tiết →
  13. Hoàng Văn Dợ Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 28/2/1952 An táng tại: NTLS xã Hải Vĩnh, Xã Hải Vĩnh, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 155 Xem chi tiết →
  14. Hoàng Văn Dự Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 14/4/1948 An táng tại: NTLS xã Hải Quế, Xã Hải Quế, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 13 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Hoàng Văn En Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ huyện Quỳnh nhai, Huyện Quỳnh Nhai, Sơn La Số mộ 46 · Hàng 7 · Khu Bên trái Xem chi tiết →
  16. Hoàng Văn Gia Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/1972 An táng tại: NTLS xã Mai Đình, Xã Mai Đình, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 1 Xem chi tiết →
  17. Hoàng Văn Giáp Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 6/8/1971 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 18 · Hàng 17 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Hoàng Văn Giáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/8/1969 An táng tại: NTLS xã Tiên Lập, Xã Tiên Lập, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 1 · Lô A Xem chi tiết →
  19. Hoàng Văn Giảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1979 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô 4 · Khu 4 Xem chi tiết →
  20. Hoàng Văn Giởi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 31 · Hàng 2 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Văn… Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1973-01-03 00:00:00 Hy sinh: T. Gia Lai