Tìm thấy 6.174 hồ sơ cho “Hoàng Vân”.

  1. Hoàng Văn Minh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 17/6/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 18 · Hàng 5 · Lô 5 Xem chi tiết →
  2. Hoàng Văn Mùi Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 20/11/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 4 · Hàng 21 · Lô 4 Xem chi tiết →
  3. Hoàng Văn Mương Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 15/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3952 Xem chi tiết →
  4. Hoàng Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Hoàng Văn Mộc Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 29/8/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
  6. Hoàng Văn Ngoan Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 13/1/1975 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 730 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  7. Hoàng Văn Nguyên Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 28/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 787 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  8. Hoàng Văn Ngọ Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 15/3/1975 An táng tại: MĐrắk, Huyện M'Đrắk, Đắk Lắk Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Hoàng Văn Nhìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa Trang Phi Điền, Bắc Giang Xem chi tiết →
  10. Hoàng Văn Nhĩ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
  11. Hoàng Văn Nhượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa Trang Phi Điền, Bắc Giang Xem chi tiết →
  12. Hoàng Văn Nhị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa Trang Phi Điền, Bắc Giang Xem chi tiết →
  13. Hoàng Văn Nhỏ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 14/5/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 13 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Hoàng Văn Nhỏm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Kiên Thành, Bắc Giang Xem chi tiết →
  15. Hoàng Văn Phòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/10/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 29 · Hàng 19 · Lô 5 Xem chi tiết →
  16. Hoàng Văn Phương Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 18/11/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 20 · Hàng Bông 3 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →
  17. Hoàng Văn Phản Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 30/10/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 16 · Hàng 4 · Lô 0 Xem chi tiết →
  18. Hoàng Văn Phố Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa Trang Hồng Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  19. Hoàng Văn Quyền Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 9/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 862 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  20. Hoàng Văn Quân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 23/3/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 17 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 45 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Văn Vân Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1947 · Thông Đức - Trùng Khánh - Cao Lạng Hy sinh: 23/08/1968
  2. Hoàng Văn Văn Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1950 · Hiệp Hòa - Kinh Môn - Hải Hưng Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Lộ 22, Suối ông Hùng, Dương Minh Châu, Tây Ninh
  3. Hoàng Thanh Vần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Khôn Lung - Bắc Quang - Hà Giang Hy sinh: 23/05/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 24.25 Bản đồ UTM 1/50.000 Đắctô
  4. Hoàng Tung Văn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Chí Minh - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 26/06/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
  5. Hoàng Văn Vần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Bản Phảng - Tự Do - Quảng Hòa - Cao Bằng Hy sinh: 24/04/1970
→ Xem cả 45 người trong các danh sách