Tìm thấy 6.174 hồ sơ cho “Hoàng Vân”.

  1. Hoàng Văn Chức Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 8/1990 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 13 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Hoàng Văn Cu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 25/1/1975 An táng tại: MĐrắk, Huyện M'Đrắk, Đắk Lắk Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Hoàng Văn Cải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Kiên Thành, Bắc Giang Xem chi tiết →
  4. Hoàng Văn Cấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
  5. Hoàng Văn Cự Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 18/10/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 1 · Hàng 16 · Lô 4 Xem chi tiết →
  6. Hoàng Văn Danh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 705 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  7. Hoàng Văn Doóng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Nghĩa Trang Tân Lập, Bắc Giang Xem chi tiết →
  8. Hoàng Văn Dung Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 14/7/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 4 · Hàng 14 · Lô 4 Xem chi tiết →
  9. Hoàng Văn Dự Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1/11/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 13 · Hàng 12 · Lô 5 Xem chi tiết →
  10. Hoàng Văn Hao Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 17/5/1969 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 19 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Hoàng Văn Hoà Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/2/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 19 · Hàng 2 · Lô 5 Xem chi tiết →
  12. Hoàng Văn Huẩy Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 4/4/1969 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 6 · Hàng Hàng 11 · Khu Khu E Xem chi tiết →
  13. Hoàng Văn Hào Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 17/5/1969 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 34 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Hoàng Văn Hóa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1975 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  15. Hoàng Văn Hóa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1975 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  16. Hoàng Văn Hùng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 30/11/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 12 · Hàng 3 · Lô 5 Xem chi tiết →
  17. Hoàng Văn Hưởng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 8/2/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô 5 Xem chi tiết →
  18. Hoàng Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3824 Xem chi tiết →
  19. Hoàng Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/9/1978 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1130 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  20. Hoàng Văn Hải Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 22/10/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 16 · Hàng 12 · Lô 3 Xem chi tiết →

Còn 45 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Văn Vân Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1947 · Thông Đức - Trùng Khánh - Cao Lạng Hy sinh: 23/08/1968
  2. Hoàng Văn Văn Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1950 · Hiệp Hòa - Kinh Môn - Hải Hưng Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Lộ 22, Suối ông Hùng, Dương Minh Châu, Tây Ninh
  3. Hoàng Thanh Vần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Khôn Lung - Bắc Quang - Hà Giang Hy sinh: 23/05/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 24.25 Bản đồ UTM 1/50.000 Đắctô
  4. Hoàng Tung Văn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Chí Minh - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 26/06/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
  5. Hoàng Văn Vần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Bản Phảng - Tự Do - Quảng Hòa - Cao Bằng Hy sinh: 24/04/1970
→ Xem cả 45 người trong các danh sách