Tìm thấy 6.174 hồ sơ cho “Hoàng Vân”.

  1. Hoàng Văn Đệ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 4/1971 An táng tại: Nam Sơn, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 145 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  2. Hoàng Văn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1967 An táng tại: Diễn Lợi, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Hoàng Văn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 295 · Khu K2 Xem chi tiết →
  4. Hoàng Văn Động Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Đạo, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Hoàng Văn Đột Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 9/1966 An táng tại: Nam Sơn, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 16 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Hoàng Văn Đức Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 13/9/1969 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1707 Xem chi tiết →
  7. Hoàng Văn Ước Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 22/12/1968 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 5 Xem chi tiết →
  8. Hoàng Văn ấm Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 21/3/1968 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 105 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  9. Hoàng Văn ất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Khánh, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  10. Hoàng Văn ỏng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nam Đồng, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 4 Xem chi tiết →
  11. Hoàng văn Chè Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Tân Phúc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 20 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Hoàng văn Du Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xuân Trúc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Hoàng văn Giới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/8/1967 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 24 · Hàng 39 · Lô 3 Xem chi tiết →
  14. Hoàng văn Hóng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Bảo Khê, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  15. Hoàng văn Khấm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Hạ Lễ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  16. Hoàng văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1973 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  17. Hoàng văn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1972 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Hoàng văn Phần Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Đa Lộc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  19. Hoàng văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
  20. Hoàng văn Thi Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 26/3/1975 An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu B Xem chi tiết →

Còn 45 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Văn Vân Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1947 · Thông Đức - Trùng Khánh - Cao Lạng Hy sinh: 23/08/1968
  2. Hoàng Văn Văn Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1950 · Hiệp Hòa - Kinh Môn - Hải Hưng Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Lộ 22, Suối ông Hùng, Dương Minh Châu, Tây Ninh
  3. Hoàng Thanh Vần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Khôn Lung - Bắc Quang - Hà Giang Hy sinh: 23/05/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 24.25 Bản đồ UTM 1/50.000 Đắctô
  4. Hoàng Tung Văn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Chí Minh - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 26/06/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
  5. Hoàng Văn Vần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Bản Phảng - Tự Do - Quảng Hòa - Cao Bằng Hy sinh: 24/04/1970
→ Xem cả 45 người trong các danh sách