Tìm thấy 6.174 hồ sơ cho “Hoàng Vân”.

  1. Hoàng Văn Thơm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 850 Xem chi tiết →
  2. Hoàng Văn Thư Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 24/2/1973 An táng tại: Krông Búk, Huyện Krông Búk, Đắk Lắk Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Hoàng Văn Thường Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Quảng Lãng, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 13 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Hoàng Văn Thưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/9/1966 An táng tại: Diễn Lợi, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Hoàng Văn Thạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 12 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Hoàng Văn Thạo Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/01/1973 Quê quán: Hà Bắc An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3642 Xem chi tiết →
  7. Hoàng Văn Thậm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1969 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Hoàng Văn Thắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Hoà, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  9. Hoàng Văn Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1949 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 5 · Lô 3 Xem chi tiết →
  10. Hoàng Văn Thịnh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 21/1/1975 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Hoàng Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Đạo, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  12. Hoàng Văn Thọ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Bảo Khê, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  13. Hoàng Văn Thứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 1792 Xem chi tiết →
  14. Hoàng Văn Tim Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đa Lộc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  15. Hoàng Văn Tinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/9/1972 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 2 · Lô 8 Xem chi tiết →
  16. Hoàng Văn Tiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Xuân, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  17. Hoàng Văn Tiêu Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nam Sơn, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 159 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  18. Hoàng Văn Tiến Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nam Sơn, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 49 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  19. Hoàng Văn Tiến Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Vân Du, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 74 · Hàng 10 · Khu A1 Xem chi tiết →
  20. Hoàng Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1971 An táng tại: Diễn Đồng, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 3 Xem chi tiết →

Còn 45 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Văn Vân Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1947 · Thông Đức - Trùng Khánh - Cao Lạng Hy sinh: 23/08/1968
  2. Hoàng Văn Văn Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1950 · Hiệp Hòa - Kinh Môn - Hải Hưng Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Lộ 22, Suối ông Hùng, Dương Minh Châu, Tây Ninh
  3. Hoàng Thanh Vần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Khôn Lung - Bắc Quang - Hà Giang Hy sinh: 23/05/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 24.25 Bản đồ UTM 1/50.000 Đắctô
  4. Hoàng Tung Văn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Chí Minh - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 26/06/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
  5. Hoàng Văn Vần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Bản Phảng - Tự Do - Quảng Hòa - Cao Bằng Hy sinh: 24/04/1970
→ Xem cả 45 người trong các danh sách