Tìm thấy 6.174 hồ sơ cho “Hoàng Vân”.

  1. Hoàng Văn Thiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Độc Lập, Lai Châu Số mộ 1079 Xem chi tiết →
  2. Hoàng Văn Thiếu Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Phù ủng, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 22 Xem chi tiết →
  3. Hoàng Văn Thiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Đạo, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Hoàng Văn Thong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nam Đồng, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 4 Xem chi tiết →
  5. Hoàng Văn Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1949 An táng tại: Đa Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Hoàng Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Khánh, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  7. Hoàng Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: NTLS 202, Huyện Ba Chẽ, Quảng Ninh Hàng 5 · Lô A Xem chi tiết →
  8. Hoàng Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Độc Lập, Lai Châu Số mộ 1511 Xem chi tiết →
  9. Hoàng Văn Thành Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/10/1968 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 32 · Khu S Xem chi tiết →
  10. Hoàng Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Hoà, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  11. Hoàng Văn Tháng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hoà Nghĩa, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  12. Hoàng Văn Tháp Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Bảo Khê, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  13. Hoàng Văn Tháp Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/3/1970 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1991 Xem chi tiết →
  14. Hoàng Văn Thâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1970 An táng tại: Diễn Lộc, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Hoàng Văn Thì Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Hạ Lễ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô A Xem chi tiết →
  16. Hoàng Văn Thìn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 4/6/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 251 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  17. Hoàng Văn Thích Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/8/1971 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 963 · Khu K6 Xem chi tiết →
  18. Hoàng Văn Thính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 20 · Hàng 23 · Lô 2 Xem chi tiết →
  19. Hoàng Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Quảng Lãng, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 14 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Hoàng Văn Thơi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/5/1968 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 45 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Văn Vân Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1947 · Thông Đức - Trùng Khánh - Cao Lạng Hy sinh: 23/08/1968
  2. Hoàng Văn Văn Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1950 · Hiệp Hòa - Kinh Môn - Hải Hưng Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Lộ 22, Suối ông Hùng, Dương Minh Châu, Tây Ninh
  3. Hoàng Thanh Vần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Khôn Lung - Bắc Quang - Hà Giang Hy sinh: 23/05/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 24.25 Bản đồ UTM 1/50.000 Đắctô
  4. Hoàng Tung Văn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Chí Minh - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 26/06/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
  5. Hoàng Văn Vần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Bản Phảng - Tự Do - Quảng Hòa - Cao Bằng Hy sinh: 24/04/1970
→ Xem cả 45 người trong các danh sách