Tìm thấy 6.174 hồ sơ cho “Hoàng Vân”.

  1. Hoàng Văn Hợp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/6/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 199 Xem chi tiết →
  2. Hoàng Văn Hợp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1930 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Hoàng Văn Hựu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/1969 An táng tại: Giao Lâm, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 82 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Hoàng Văn Hựu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1969 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Hoàng Văn Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Đại Hà, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Hoàng Văn Khiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1961 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Hoàng Văn Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Bắc Sơn, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  8. Hoàng Văn Khoắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Đạo, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Hoàng Văn Khái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1985 An táng tại: Gia Thuỷ, Huyện Nho Quan, Ninh Bình Xem chi tiết →
  10. Hoàng Văn Khổng Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Bãi Sậy, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  11. Hoàng Văn Kim Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 13 Xem chi tiết →
  12. Hoàng Văn Kim Năm sinh: 16/1958 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 739 Xem chi tiết →
  13. Hoàng Văn Kinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Đạo, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  14. Hoàng Văn Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Văn Phong, Huyện Nho Quan, Ninh Bình Xem chi tiết →
  15. Hoàng Văn Kiến Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/7/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 693 Xem chi tiết →
  16. Hoàng Văn Kiện Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Bãi Sậy, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  17. Hoàng Văn Ky Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 20/08/1968 Quê quán: Hà Bắc An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1941 Xem chi tiết →
  18. Hoàng Văn Kèo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Đạo, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  19. Hoàng Văn Kình Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Đa Lộc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 9 · Hàng 2 · Lô Trái Xem chi tiết →
  20. Hoàng Văn Kích Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Kon Plông, Huyện Kon Plông, Kon Tum Số mộ 4 · Hàng 5 · Lô 2 · Khu D Xem chi tiết →

Còn 45 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Văn Vân Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1947 · Thông Đức - Trùng Khánh - Cao Lạng Hy sinh: 23/08/1968
  2. Hoàng Văn Văn Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1950 · Hiệp Hòa - Kinh Môn - Hải Hưng Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Lộ 22, Suối ông Hùng, Dương Minh Châu, Tây Ninh
  3. Hoàng Thanh Vần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Khôn Lung - Bắc Quang - Hà Giang Hy sinh: 23/05/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 24.25 Bản đồ UTM 1/50.000 Đắctô
  4. Hoàng Tung Văn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Chí Minh - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 26/06/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
  5. Hoàng Văn Vần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Bản Phảng - Tự Do - Quảng Hòa - Cao Bằng Hy sinh: 24/04/1970
→ Xem cả 45 người trong các danh sách