Tìm thấy 9 hồ sơ cho “Hoàng Trọng Thi”.

  1. Hoàng Trọng Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1982 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 43 · Lô 26 Xem chi tiết →
  2. Hoàng Trọng Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/9/1968 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  3. Hoàng Trọng Thích Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/4/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 559 Xem chi tiết →
  4. Hoàng Trọng Thiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T70 · Hàng 7 · Lô 4 · Khu K Xem chi tiết →
  5. Hoàng Trọng Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã Quảng lộc, Xã Quảng Lộc, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Hoàng Trọng Thình Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nam Xá - Điền Xá, Xã Điền Xá, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. hoàng trọng thiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: thuỷ thanh, Xã Thủy Thanh, Thị xã Hương Thủy, Thừa Thiên Huế Số mộ 12 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  8. Hoàng Trọng Thinh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 16/06/1978 Quê quán: Văn Trung - Việt Yên - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Hoàng Trọng Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/9/1968 Quê quán: Đặng Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Trọng Thi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Tân Khánh - Đại Từ - Bắc Thái Hy sinh: 17/09/1967 Mai táng ban đầu: Đường 19, khu 6 - Gia Lai