Tìm thấy 5 hồ sơ cho “Hoàng Trọng Phu”.

  1. Hoàng Trọng Phu Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 14/9/1969 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 33 · Hàng 5 · Lô A Xem chi tiết →
  2. Hoàng Trọng Phú Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 24/10/1982 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M10 Xem chi tiết →
  3. Hoàng Trọng Phu Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 14/5/1969 Quê quán: Yên Thanh - Ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: E5 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  4. Hoàng Trọng Phùng Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Thuần Hưng, Xã Thuần Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Hoàng trọng Phúng Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Xã Yên Khánh, Xã Yên Khánh, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 39 · Hàng 3 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Trọng Phu Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1953 · Xuân Hải, Nghi Xuân Hy sinh: 21/4/1972 Mai táng ban đầu: ,