Tìm thấy 274 hồ sơ cho “Hoàng Trọng Hoan”.

  1. Hoàng Văn Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Đồng văn, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  2. Hoàng Văn Trọng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 30/11/1979 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 20 · Khu 1A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Trọng Hoàng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/6/1969 An táng tại: NTLS Xã Phổ Phong, Xã Phổ Phong, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 6 · Khu T Xem chi tiết →
  4. hoàng trọng an Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: hương thuỷ, Phường Phú Bài, Thị xã Hương Thủy, Thừa Thiên Huế Số mộ 487 · Hàng 26 Xem chi tiết →
  5. hoàng trọng bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: thuỷ thanh, Xã Thủy Thanh, Thị xã Hương Thủy, Thừa Thiên Huế Số mộ 11 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. hoàng trọng bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1971 An táng tại: hương thuỷ, Phường Phú Bài, Thị xã Hương Thủy, Thừa Thiên Huế Số mộ 860 · Hàng 49 Xem chi tiết →
  7. hoàng trọng cấm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: thuỷ bằng, Xã Thủy Bằng, Thị xã Hương Thủy, Thừa Thiên Huế Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô c Xem chi tiết →
  8. hoàng trọng hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1966 An táng tại: hương thuỷ, Phường Phú Bài, Thị xã Hương Thủy, Thừa Thiên Huế Số mộ 507 · Hàng 27 Xem chi tiết →
  9. hoàng trọng khiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: thuỷ thanh, Xã Thủy Thanh, Thị xã Hương Thủy, Thừa Thiên Huế Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. hoàng trọng liêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: thuỷ thanh, Xã Thủy Thanh, Thị xã Hương Thủy, Thừa Thiên Huế Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. hoàng trọng thiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: thuỷ thanh, Xã Thủy Thanh, Thị xã Hương Thủy, Thừa Thiên Huế Số mộ 12 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  12. Hoàng Bá Trọng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Khai Thái, Xã Khai Thái, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  13. Hoàng Chí Trọng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Đức Giang, Xã Đức Giang, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Hoàng Trọng Anh Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ An, Xã Thọ An, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 135 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  15. Hoàng Trọng Hang Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/8/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 8 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  16. Hoàng Trọng Khang Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Phụng Thượng, Xã Phụng Thượng, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 29 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Hoàng Trọng Khang Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Phụng Thượng, Xã Phụng Thượng, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 11 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Hoàng Trọng Kỷ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 29/4/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Long Xuyên, Xã Long Xuyên, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Xem chi tiết →
  19. Hoàng Trọng Luật Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Phùng Xá, Xã Phùng Xá, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  20. Hoàng Trọng Mỹ Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 7/8/1978 Quê quán: Phú lâm-Diễn Minh - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2451 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Trọng Hoan Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Đô Hoàng- Yên Thành- Ý Yên- Nam Hà Hy sinh: 18/05/1967 cách trận địa 3km