Tìm thấy 259 hồ sơ cho “Hoàng Trọng Hoan”.

  1. Hoàng Trọng Ngân Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 18/3/1969 An táng tại: NTLS Xã Hành Dũng, Xã Hành Dũng, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 2 · Lô B1 · Khu Bắc Xem chi tiết →
  2. Hoàng Trọng Phu Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 14/9/1969 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 33 · Hàng 5 · Lô A Xem chi tiết →
  3. Hoàng Trọng Phối Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 39 · Lô 10 Xem chi tiết →
  4. Hoàng Trọng Sơn Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 10/1987 An táng tại: Cát Thịnh , Văn Chấn, Xã Cát Thịnh, Huyện Văn Chấn, Yên Bái Số mộ 60 Xem chi tiết →
  5. Hoàng Trọng Thanh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 24/5/1971 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  6. Hoàng Trọng Thình Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nam Xá - Điền Xá, Xã Điền Xá, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Hoàng Trọng Thắng Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 17/8/1973 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 12 · Hàng 3 · Khu C2 Xem chi tiết →
  8. Hoàng Trọng Tuấn Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 29/11/1986 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 34 · Hàng 8 · Lô B1 Xem chi tiết →
  9. Hoàng Trọng Tân Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 15 · Lô QKTT · Khu A Xem chi tiết →
  10. Hoàng Trọng Đa Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/4/1972 Quê quán: Diễn Phúc- Diễn Châu- Nghệ An Đơn vị: C17- E27 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 10 Số 137 Xem chi tiết →
  11. Hoàng Trọng Đàm Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 2/11/1961 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu N1 Xem chi tiết →
  12. Hoàng Trọng Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nam Xá - Điền Xá, Xã Điền Xá, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 39 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Hoàng Văn Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Đồng văn, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  14. Hoàng Văn Trọng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 30/11/1979 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 20 · Khu 1A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Trọng Hoàng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/6/1969 An táng tại: NTLS Xã Phổ Phong, Xã Phổ Phong, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 6 · Khu T Xem chi tiết →
  16. hoàng trọng an Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: hương thuỷ, Phường Phú Bài, Thị xã Hương Thủy, Thừa Thiên Huế Số mộ 487 · Hàng 26 Xem chi tiết →
  17. hoàng trọng bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: thuỷ thanh, Xã Thủy Thanh, Thị xã Hương Thủy, Thừa Thiên Huế Số mộ 11 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. hoàng trọng bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1971 An táng tại: hương thuỷ, Phường Phú Bài, Thị xã Hương Thủy, Thừa Thiên Huế Số mộ 860 · Hàng 49 Xem chi tiết →
  19. hoàng trọng cấm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: thuỷ bằng, Xã Thủy Bằng, Thị xã Hương Thủy, Thừa Thiên Huế Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô c Xem chi tiết →
  20. hoàng trọng hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1966 An táng tại: hương thuỷ, Phường Phú Bài, Thị xã Hương Thủy, Thừa Thiên Huế Số mộ 507 · Hàng 27 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Trọng Hoan Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Đô Hoàng- Yên Thành- Ý Yên- Nam Hà Hy sinh: 18/05/1967 cách trận địa 3km