Tìm thấy 274 hồ sơ cho “Hoàng Trọng Hoan”.

  1. Hoàng Trọng Bình Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 5/5/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 4 · Lô F304 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Hoàng Trọng Bụi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1979 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 28 · Khu 2A Xem chi tiết →
  3. Hoàng Trọng Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1983 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Quang yên, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  4. Hoàng Trọng Diờn Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 31/12/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 21 · Khu 1A Xem chi tiết →
  5. Hoàng Trọng Hóa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1972 An táng tại: NTLS xã Hoài Tân, Xã Hoài Tân, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Hoàng Trọng Ngân Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 18/3/1969 An táng tại: NTLS Xã Hành Dũng, Xã Hành Dũng, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 2 · Lô B1 · Khu Bắc Xem chi tiết →
  7. Hoàng Trọng Phu Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 14/9/1969 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 33 · Hàng 5 · Lô A Xem chi tiết →
  8. Hoàng Trọng Phối Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 39 · Lô 10 Xem chi tiết →
  9. Hoàng Trọng Sơn Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 10/1987 An táng tại: Cát Thịnh , Văn Chấn, Xã Cát Thịnh, Huyện Văn Chấn, Yên Bái Số mộ 60 Xem chi tiết →
  10. Hoàng Trọng Thanh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 24/5/1971 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  11. Hoàng Trọng Thành Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/9/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 1 Xem chi tiết →
  12. Hoàng Trọng Thình Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nam Xá - Điền Xá, Xã Điền Xá, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Hoàng Trọng Thắng Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 17/8/1973 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 12 · Hàng 3 · Khu C2 Xem chi tiết →
  14. Hoàng Trọng Tuấn Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 29/11/1986 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 34 · Hàng 8 · Lô B1 Xem chi tiết →
  15. Hoàng Trọng Tân Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 15 · Lô QKTT · Khu A Xem chi tiết →
  16. Hoàng Trọng Việt Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 6/9/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 5 Xem chi tiết →
  17. Hoàng Trọng Đa Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/4/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 137 Xem chi tiết →
  18. Hoàng Trọng Đa Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/4/1972 Quê quán: Diễn Phúc- Diễn Châu- Nghệ An Đơn vị: C17- E27 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 10 Số 137 Xem chi tiết →
  19. Hoàng Trọng Đàm Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 2/11/1961 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu N1 Xem chi tiết →
  20. Hoàng Trọng Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nam Xá - Điền Xá, Xã Điền Xá, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 39 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Trọng Hoan Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Đô Hoàng- Yên Thành- Ý Yên- Nam Hà Hy sinh: 18/05/1967 cách trận địa 3km