Tìm thấy 274 hồ sơ cho “Hoàng Trọng Hoan”.

  1. Nguyễn Trọng Hoằng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/12/1972 An táng tại: Phù Lãng, Xã Phù Lãng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 143 · Hàng 22 Xem chi tiết →
  2. Đinh Trọng Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Ngũ Lão, Xã Ngũ Lão, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Đinh Trọng Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1968 An táng tại: Đoàn Lập, Xã Đoàn Lập, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Hoàng Chí Trọng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 19/06/1978 Quê quán: Đức Giang - Hoài Đức - Hà Tây An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4204 Xem chi tiết →
  5. Hoàng Trí Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1971 An táng tại: NTLS An Trung, Xã An Trung, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 16 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Hoàng Trọng Giang Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 83 Xem chi tiết →
  7. Hoàng Trọng Giao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1970 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Hoàng Trọng Hành Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/9/1972 Quê quán: Thanh Lộc- Can Lộc- Hà Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 9 Số 1 Xem chi tiết →
  9. Hoàng Trọng Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Miền Nam Thịnh, Xã Tân Thịnh, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 32 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  10. Hoàng Trọng Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: xã Quảng lộc, Xã Quảng Lộc, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Hoàng Trọng Kính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1967 An táng tại: Xã Hải Lý, Xã Hải Lý, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Hoàng Trọng Liễu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/1/1967 An táng tại: NTLS Lâm - Hiệp, Xã Cát Lâm, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Hoàng Trọng Luật Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Xã Giao Yến, Xã Giao Yến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 79 · Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Hoàng Trọng Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1967 An táng tại: xã Hiền ninh, Xã Hiền Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
  15. Hoàng Trọng Nhì Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 9/1967 An táng tại: Xã Yên Thành, Xã Yên Thành, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 83 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  16. Hoàng Trọng Quang Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 15/09/1978 Quê quán: Ngọc Phụng - Thường Xuân - Thanh Hoá An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2938 Xem chi tiết →
  17. Hoàng Trọng Quyết Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Giao Yến, Xã Giao Yến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 155 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Hoàng Trọng Sản Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 3/1953 An táng tại: Xã Trực Thanh, Xã Trực Thanh, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  19. Hoàng Trọng Sản Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 3/1953 An táng tại: Xã Trực Thanh, Xã Trực Thanh, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 4 Xem chi tiết →
  20. Hoàng Trọng Thanh Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 17/12/1983 Quê quán: Xuân Phong - Thọ Xuân - Thanh Hoá An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3517 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Trọng Hoan Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Đô Hoàng- Yên Thành- Ý Yên- Nam Hà Hy sinh: 18/05/1967 cách trận địa 3km