Tìm thấy 274 hồ sơ cho “Hoàng Trọng Hoan”.

  1. Hoàng Trọng Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tam Đa, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 64 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Hoàng Trọng Pháo Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Dân Tiến, Xã Dân Tiến, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Hoàng Trọng Phùng Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Thuần Hưng, Xã Thuần Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Hoàng Trọng Si Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Tiên Tiến, Xã Tiên Tiến, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 110 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  5. Hoàng Trọng Sơn Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mường Khương, Xã Mường Khương, Huyện Mường Khương, Lào Cai Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
  6. Hoàng Trọng Tha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/9/1970 An táng tại: Vĩnh An, Xã Vĩnh An, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  7. Hoàng Trọng Tha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nam Sơn, Phường Nam Sơn, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  8. Hoàng Trọng Thuỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tiên Tiến, Xã Tiên Tiến, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 104 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  9. Hoàng Trọng Tiến Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 21/2/1968 An táng tại: Yên Trung, Xã Yên Trung, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 120 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  10. Hoàng Trọng Truật Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 21/11/1965 An táng tại: Yên Trung, Xã Yên Trung, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Hoàng Trọng Tuyên Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Thuần Hưng, Xã Thuần Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 14 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Hoàng Trọng Tuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Hoàng Trọng Tịnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Thuần Hưng, Xã Thuần Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 13 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Hoàng Trọng Việt Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Nội Duệ, Xã Nội Duệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 100 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  15. Hoàng Trọng Vường Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 3/6/1980 An táng tại: Trung Chính, Xã Trung Chính, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 107 Xem chi tiết →
  16. Hoàng Trọng Đỗ Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 23/4/1984 An táng tại: Nội Duệ, Xã Nội Duệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 28 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  17. Hoàng Văn Trong Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  18. Hoàng Văn Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1951 An táng tại: Tiên Thanh, Xã Tiên Thanh, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  19. Hoàng Văn Trọng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Nguyễn Đức, Xã Nguyệt Đức, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 84 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Trọng Hoàng Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Đông Tảo, Xã Đông Tảo, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 86 · Hàng 5 · Khu Đông Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Trọng Hoan Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Đô Hoàng- Yên Thành- Ý Yên- Nam Hà Hy sinh: 18/05/1967 cách trận địa 3km